photogenic

[Mỹ]/ˌfəʊtə(ʊ)'dʒenɪk/
[Anh]/ˌfoto'dʒɛnɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dễ dàng chụp ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

very photogenic

rất dễ tạo dáng

naturally photogenic

tự nhiên dễ tạo dáng

Câu ví dụ

the photogenic purlieus of Cambridge.

những khu vực đẹp như tranh vẽ của Cambridge.

It’s allegedly the most photogenic of the nine hells. (Photos: L Plater and phototravel).

Nó được cho là đẹp nhất trong số chín tầng địa ngục. (Ảnh: L Plater và phototravel).

Cai sunlighting peak tells a reporter, he is in Fair of first net goods is photogenic medium business of acting industry of head of two home appliance.

Cai sunlighting peak tells a reporter, he is in Fair of first net goods is photogenic medium business of acting industry of head of two home appliance.

Ví dụ thực tế

That is one photogenic butt, Jay.

Đó là một mông rất đẹp, Jay.

Nguồn: Modern Family - Season 10

For an alternative to Santorini, head to this photogenic cliff-top village.

Để có một lựa chọn thay thế cho Santorini, hãy đến ngôi làng trên vách đá đẹp như tranh vẽ này.

Nguồn: Creative Cloud Travel

Yeah, go for it. You're very photogenic from that angle. Not that one. Yes.

Ừ, cứ làm đi. Bạn trông rất đẹp từ góc độ đó. Không phải góc kia. Ừ.

Nguồn: PBS Interview Entertainment Series

But he's been losing support to Justin Trudeau, the youthful and photogenic leader of the Liberal Party.

Nhưng ông ấy đang mất dần sự ủng hộ với Justin Trudeau, nhà lãnh đạo trẻ trung và đẹp như tranh vẽ của Đảng Tự do.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

I mean the person in the picture, right, so somebody who looks good in a photo is photogenic.

Ý tôi là người trong ảnh, đúng không? Vậy ai trông đẹp trong ảnh là người đẹp như tranh vẽ.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

The photogenic neon sign features a swallow -- a type of bird -- with a leaf in its beak.

Bảng hiệu neon đẹp như tranh vẽ có hình một con chim nhại -- một loài chim -- với một chiếc lá trong mỏ.

Nguồn: U.S. Route 66

And all of that light is super photogenic.

Và tất cả ánh sáng đó đều rất đẹp như tranh vẽ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2019 Collection

'Is she photogenic, would you say?

Cô ấy có vẻ đẹp như tranh vẽ không, bạn có nói không?

Nguồn: A handsome face.

I have never seen a less photogenic family.

Tôi chưa từng thấy một gia đình nào kém đẹp như tranh vẽ hơn.

Nguồn: The American TV series "Atypical" Season 1 and Season 2.

I got all your Christmas cards. She's very photogenic.

Tôi đã nhận được tất cả thiệp Giáng sinh của bạn. Cô ấy rất đẹp như tranh vẽ.

Nguồn: Scorpion Queen Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay