physiotherapist

[Mỹ]/ˌfɪzɪo'θɛrəpɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

physiotherapist - một chuyên gia chăm sóc sức khỏe chuyên về vật lý trị liệu.
Word Forms
số nhiềuphysiotherapists

Câu ví dụ

the physiotherapist might mobilize the patient's shoulder girdle.

nhà vật lý trị liệu có thể điều động vành vai của bệnh nhân.

Professionals like doctors, nurses, dieticians, occupational therapists, physiotherapists and clinical psychologists are working together at each centre to look after the various needs of the elderly.

Các chuyên gia như bác sĩ, y tá, chuyên gia dinh dưỡng, chuyên gia trị liệu nghề nghiệp, chuyên gia vật lý trị liệu và chuyên gia tâm lý lâm sàng đang làm việc cùng nhau tại mỗi trung tâm để chăm sóc các nhu cầu khác nhau của người lớn tuổi.

I have an appointment with the physiotherapist tomorrow.

Tôi có cuộc hẹn với chuyên gia vật lý trị liệu vào ngày mai.

The physiotherapist recommended exercises to strengthen my muscles.

Chuyên gia vật lý trị liệu đã đề nghị các bài tập để tăng cường sức mạnh cơ bắp của tôi.

My physiotherapist uses various techniques to help me recover from the injury.

Chuyên gia vật lý trị liệu của tôi sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để giúp tôi phục hồi sau chấn thương.

I need to see a physiotherapist for my back pain.

Tôi cần gặp chuyên gia vật lý trị liệu vì đau lưng.

The physiotherapist assessed my range of motion and flexibility.

Chuyên gia vật lý trị liệu đã đánh giá phạm vi chuyển động và sự linh hoạt của tôi.

After the surgery, I will need to see a physiotherapist for rehabilitation.

Sau phẫu thuật, tôi sẽ cần gặp chuyên gia vật lý trị liệu để phục hồi chức năng.

The physiotherapist suggested using heat therapy for my muscle soreness.

Chuyên gia vật lý trị liệu đề nghị sử dụng liệu pháp nhiệt cho cơ bắp bị đau nhức của tôi.

I have been going to the same physiotherapist for years.

Tôi đã đi khám cho cùng một chuyên gia vật lý trị liệu trong nhiều năm.

The physiotherapist specializes in treating sports injuries.

Chuyên gia vật lý trị liệu chuyên điều trị các chấn thương thể thao.

I trust my physiotherapist to help me recover from my injury.

Tôi tin tưởng chuyên gia vật lý trị liệu của tôi sẽ giúp tôi phục hồi sau chấn thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay