pickling

[Mỹ]/ˈpɪk.lɪŋ/
[Anh]/ˈpɪk.lɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình bảo quản thực phẩm trong giấm hoặc nước muối; hành động xử lý kim loại bằng axit

Cụm từ & Cách kết hợp

pickling vegetables

ướp rau

pickling spices

ướp gia vị

pickling solution

dung dịch ướp

pickling jars

hũ ướp

pickling process

quy trình ướp

pickling cucumbers

ướp dưa chuột

pickling brine

nước muối ướp

pickling recipe

công thức ướp

pickling onion

ướp hành tây

pickling method

phương pháp ướp

Câu ví dụ

pickling vegetables is a great way to preserve their freshness.

ướp rau củ là một cách tuyệt vời để bảo quản độ tươi ngon của chúng.

she enjoys pickling cucumbers every summer.

Cô ấy thích ướp dưa chuột mỗi mùa hè.

pickling can enhance the flavor of many foods.

ướp có thể tăng thêm hương vị cho nhiều loại thực phẩm.

he learned the art of pickling from his grandmother.

Anh ấy đã học được nghệ thuật ướp từ bà của mình.

there are many different methods for pickling fruits.

Có rất nhiều phương pháp khác nhau để ướp trái cây.

pickling is a popular preservation technique in many cultures.

ướp là một kỹ thuật bảo quản phổ biến ở nhiều nền văn hóa.

they are experimenting with pickling various spices.

Họ đang thử nghiệm ướp các loại gia vị khác nhau.

pickling can be done in jars or barrels.

Có thể ướp trong lọ hoặc thùng.

she has a special recipe for pickling green tomatoes.

Cô ấy có một công thức đặc biệt để ướp cà chua xanh.

pickling not only preserves food but also adds a unique taste.

ướp không chỉ bảo quản thực phẩm mà còn thêm một hương vị độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay