| số nhiều | pickpockets |
The pickpocket was sent to prison for a year.
Kẻ móc túi bị gửi vào tù trong một năm.
a pickpocket who ran foul of the law.
một kẻ móc túi vi phạm pháp luật.
The pickpocket lifted my wallet.
Kẻ móc túi đã lấy trộm ví của tôi.
The indignant passengers beat the pickpocket up.
Những hành khách tức giận đã đánh đập tên móc túi.
The pickpocket pinched her purse and ran away.
Kẻ móc túi đã lấy đi chiếc túi xách của cô ấy và chạy trốn.
pickpockets, formerly known by the denomination “cutpurse.”
kẻ móc túi, trước đây được biết đến với thuật ngữ “cutpurse”.
Be careful of pickpockets when you’re on the underground in London.
Hãy cẩn thận với những kẻ móc túi khi bạn ở dưới lòng đất ở London.
Pickpockets relieved him of his money.
Những kẻ móc túi đã lấy đi tiền của anh ta.
The pickpocket bolted when he saw the policeman.
Kẻ móc túi đã chạy mất khi nhìn thấy cảnh sát.
The pickpocket was handed over to the police.
Kẻ móc túi đã bị giao cho cảnh sát.
The old gentleman just stood there glaring at the pickpocket and did not say a word.
Vị quý ông lớn tuổi chỉ đứng đó nhìn chằm chằm vào kẻ móc túi và không nói một lời nào.
Shadow Dance: The cooldowns on Sap, Garrotte, Ambush, Cheap Shot, Premeditation, Pickpocket, and Disarm Trap are no longer increased while this ability is activated.
Shadow Dance: Thời gian chờ trên Sap, Garrotte, Ambush, Cheap Shot, Premeditation, Pickpocket và Disarm Trap không còn tăng lên khi khả năng này được kích hoạt.
The pickpocket was sent to prison for a year.
Kẻ móc túi bị gửi vào tù trong một năm.
a pickpocket who ran foul of the law.
một kẻ móc túi vi phạm pháp luật.
The pickpocket lifted my wallet.
Kẻ móc túi đã lấy trộm ví của tôi.
The indignant passengers beat the pickpocket up.
Những hành khách tức giận đã đánh đập tên móc túi.
The pickpocket pinched her purse and ran away.
Kẻ móc túi đã lấy đi chiếc túi xách của cô ấy và chạy trốn.
pickpockets, formerly known by the denomination “cutpurse.”
kẻ móc túi, trước đây được biết đến với thuật ngữ “cutpurse”.
Be careful of pickpockets when you’re on the underground in London.
Hãy cẩn thận với những kẻ móc túi khi bạn ở dưới lòng đất ở London.
Pickpockets relieved him of his money.
Những kẻ móc túi đã lấy đi tiền của anh ta.
The pickpocket bolted when he saw the policeman.
Kẻ móc túi đã chạy mất khi nhìn thấy cảnh sát.
The pickpocket was handed over to the police.
Kẻ móc túi đã bị giao cho cảnh sát.
The old gentleman just stood there glaring at the pickpocket and did not say a word.
Vị quý ông lớn tuổi chỉ đứng đó nhìn chằm chằm vào kẻ móc túi và không nói một lời nào.
Shadow Dance: The cooldowns on Sap, Garrotte, Ambush, Cheap Shot, Premeditation, Pickpocket, and Disarm Trap are no longer increased while this ability is activated.
Shadow Dance: Thời gian chờ trên Sap, Garrotte, Ambush, Cheap Shot, Premeditation, Pickpocket và Disarm Trap không còn tăng lên khi khả năng này được kích hoạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay