pillowy

[Mỹ]/ˈpɪləʊi/
[Anh]/ˈpɪloʊi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.mềm và giống như một cái gối

Cụm từ & Cách kết hợp

pillowy clouds

những đám mây mềm mại như gối

pillowy cushions

gối tựa mềm mại như gối

pillowy bed

giường mềm mại như gối

pillowy softness

sự mềm mại như gối

pillowy texture

bề mặt mềm mại như gối

pillowy fabric

vải mềm mại như gối

pillowy marshmallows

bánh marshmallow mềm mại như gối

pillowy blanket

chăn mềm mại như gối

pillowy dough

bột mềm mại như gối

pillowy waves

những đợt sóng mềm mại như gối

Câu ví dụ

the bed was so pillowy that i fell asleep instantly.

chiếc giường quá mềm mại đến mức tôi đã ngủ ngay lập tức.

she loved the pillowy clouds floating in the sky.

Cô ấy yêu thích những đám mây mềm mại đang trôi trên bầu trời.

he wrapped himself in a pillowy blanket on the couch.

Anh ấy quấn mình trong một chiếc chăn mềm mại trên ghế sofa.

the cake had a pillowy texture that melted in my mouth.

Bánh có kết cấu mềm mại tan chảy trong miệng tôi.

her pillowy lips were irresistible.

Đôi môi mềm mại của cô ấy thật khó cưỡng.

they enjoyed a pillowy picnic on the grassy hill.

Họ tận hưởng một buổi dã ngoại mềm mại trên ngọn đồi cỏ.

the sofa was designed with pillowy cushions for extra comfort.

Ghế sofa được thiết kế với những chiếc đệm mềm mại để tăng thêm sự thoải mái.

the dog's pillowy fur made it so cuddly.

Bộ lông mềm mại của chú chó khiến nó trở nên rất dễ ôm.

her pillowy voice soothed everyone in the room.

Giọng nói mềm mại của cô ấy đã xoa dịu mọi người trong phòng.

we laid on the pillowy grass and watched the stars.

Chúng tôi nằm trên bãi cỏ mềm mại và ngắm nhìn các vì sao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay