pimples on face
mụn trên mặt
pimples on back
mụn trên lưng
pimples and acne
mụn và mủ
pimples treatment
điều trị mụn
pimples and blemishes
mụn và vết thâm
pimples on forehead
mụn trên trán
pimples on chin
mụn trên cằm
pimples removal
khử mụn
pimples prevention
phòng ngừa mụn
pimples causes
nguyên nhân gây mụn
she often gets pimples on her forehead.
Cô ấy thường xuyên bị mụn trên trán.
he tried various remedies to reduce his pimples.
Anh ấy đã thử nhiều biện pháp để giảm mụn của mình.
pimples can be a sign of hormonal changes.
Mụn có thể là dấu hiệu của sự thay đổi nội tiết tố.
she was embarrassed by the pimples on her chin.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì những mụn trên cằm của mình.
washing your face regularly can help prevent pimples.
Rửa mặt thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa mụn.
he used a special cream to treat his pimples.
Anh ấy đã sử dụng một loại kem đặc biệt để điều trị mụn của mình.
diet can influence the occurrence of pimples.
Chế độ ăn uống có thể ảnh hưởng đến sự xuất hiện của mụn.
she felt more confident after her pimples cleared up.
Cô ấy cảm thấy tự tin hơn sau khi mụn của cô ấy biến mất.
some people are more prone to getting pimples than others.
Một số người dễ bị mụn hơn những người khác.
he avoids touching his face to prevent pimples.
Anh ấy tránh chạm vào mặt để ngăn ngừa mụn.
pimples on face
mụn trên mặt
pimples on back
mụn trên lưng
pimples and acne
mụn và mủ
pimples treatment
điều trị mụn
pimples and blemishes
mụn và vết thâm
pimples on forehead
mụn trên trán
pimples on chin
mụn trên cằm
pimples removal
khử mụn
pimples prevention
phòng ngừa mụn
pimples causes
nguyên nhân gây mụn
she often gets pimples on her forehead.
Cô ấy thường xuyên bị mụn trên trán.
he tried various remedies to reduce his pimples.
Anh ấy đã thử nhiều biện pháp để giảm mụn của mình.
pimples can be a sign of hormonal changes.
Mụn có thể là dấu hiệu của sự thay đổi nội tiết tố.
she was embarrassed by the pimples on her chin.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì những mụn trên cằm của mình.
washing your face regularly can help prevent pimples.
Rửa mặt thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa mụn.
he used a special cream to treat his pimples.
Anh ấy đã sử dụng một loại kem đặc biệt để điều trị mụn của mình.
diet can influence the occurrence of pimples.
Chế độ ăn uống có thể ảnh hưởng đến sự xuất hiện của mụn.
she felt more confident after her pimples cleared up.
Cô ấy cảm thấy tự tin hơn sau khi mụn của cô ấy biến mất.
some people are more prone to getting pimples than others.
Một số người dễ bị mụn hơn những người khác.
he avoids touching his face to prevent pimples.
Anh ấy tránh chạm vào mặt để ngăn ngừa mụn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay