plaque

[Mỹ]/plæk/
[Anh]/plæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đĩa trang trí; biển hiệu hoặc huy hiệu; một đốm trên răng; một vùng da bị đổi màu.
Word Forms
số nhiềuplaques

Cụm từ & Cách kết hợp

award plaque

huân chương khắc

commemorative plaque

biểu trưng kỷ niệm

dental plaque

mảng bám răng

atheromatous plaque

mảng xơ vữa động mạch

senile plaque

mảng xơ vữa tuổi già

Câu ví dụ

a plaque that eulogizes the workers.

một tấm biển tưởng niệm những người lao động.

There is a commemorative plaque to the artist in the village hall.

Có một tấm biển kỷ niệm dành tặng nghệ sĩ trong hội trường làng.

Let this plaque serve as an expression of our esteem.

Hãy để tấm biển này thể hiện sự kính trọng của chúng tôi.

The local historical society put up a plaque at the site of the battle.

Hiệp hội lịch sử địa phương đã dựng một tấm biển tại nơi diễn ra trận chiến.

put up a plaque as a tribute to his generosity.

dựng một tấm biển để tỏ lòng biết ơn sự hào phóng của ông.

Some Latin words were engraved on the plaque.

Một số từ Latin được khắc trên tấm plaque.

Lately a great lot of researches have proved that plaque is unhomogeneous.

Gần đây, rất nhiều nghiên cứu đã chứng minh rằng mảng men không đồng nhất.

Conclusion Calcitriol ointment topical is effective and safe in the treatment of plaque psoriasis vulgaris.

Kết luận: Kem bôi Calcitriol tại chỗ có hiệu quả và an toàn trong điều trị bệnh vảy nến mảng.

Inchoate symptom basically is the haemorrhage that plaque and bead cell are lacked badly and causes and infection, the symptom of severe anemia appears latish.

Triệu chộng ban Ău vế vế bản là cách xuít láu màu, thiếut hứt màu cća màng phềng và cća té bào và gêy ra nhiếm tràng, triệu chộng cốa cćng thiỏn xuát hiỡn muộ.

Milia in regressing plaques of mycosis fungoides:Provoked by topical nitrogen mustard or not?

Milia trong các mảng lở của bệnh nấm Mycosis fungoides: Được gây ra bởi mù tạt nitơ thoa ngoài da hay không?

Alzheimer′s disease(AD)is the common neurodegenerative disease in the elder.Its pathological features are neurofibrillary tangle in neurocyte and neuritic plaque out neurocyte.

Bệnh Alzheimer (AD) là bệnh thoái hóa thần kinh phổ biến ở người lớn tuổi. Các đặc điểm bệnh lý của nó là các sợi rối thần kinh trong tế bào thần kinh và các mảng mảng neuritic bên ngoài tế bào thần kinh.

Treatments are being deeloped to preent the accumulation of cerebral plaques and tangles or to desegregate them once they are present.

Các phương pháp điều trị đang được phát triển để ngăn chặn sự tích tụ của các mảng và đám rối não hoặc để phân tán chúng khi chúng đã xuất hiện.

When follicular mucinosis occurs in lesions of mycosis fungoides, affected areas on the scalp or beard may present with sharply circumscribed plaques of alopecia.

Khi u mủ nang lông xảy ra ở các tổn thương của viêm da tiết quản, các vùng bị ảnh hưởng trên da đầu hoặc râu có thể xuất hiện với các mảng da đầu rụng tóc có đường viền rõ ràng.

Amyloid peptide (Aβ), the core protein of plaques of Alzheimer s disease (AD), is a mixture of multilength peptides which are all derived from the amyloid precursor protein (APP).

Amyloid peptide (Aβ), protein cốt lõi của các mảng amyloid trong bệnh Alzheimer (AD), là hỗn hợp của các peptide có nhiều độ dài khác nhau, tất cả đều có nguồn gốc từ protein tiền chất amyloid (APP).

His portrait adorns the smokebox door and other plaques accompanied by shining brass numbers are fixed to the cab sides.

Bức chân dung của anh ta được trang trí trên cánh cửa hộp khói và các tấm khác có các số bằng đồng sáng bóng được gắn trên thân xe.

Chongqing TangHan business consulting firm (THBCF) is located at chongqing hereinafter referred to as the main gift card plaque, etc.

Công ty tư vấn kinh doanh Chongqing TangHan (THBCF) có địa chỉ tại chongqing, sau đây được gọi là bảng tên quà tặng chính, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay