playoff

[Mỹ]/ˈpleiɔ:f/
[Anh]/ˈpleˌɔf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trận đấu cuối cùng khi hai đội đối kháng có điểm số bằng nhau.
Word Forms
số nhiềuplayoffs

Cụm từ & Cách kết hợp

playoff game

trận play-off

playoff series

chuỗi trận play-off

Câu ví dụ

Winning the playoffs was no pushover.

Thắng vòng play-off không phải là điều dễ dàng.

They fluffed their chance to participate in the playoffs by losing their last three games.

Họ đã làm hỏng cơ hội tham gia vào vòng play-off bằng cách thua ba trận cuối cùng.

So what's gone wrong? How have the Yanks backslid from dynasty to playoff also-ran?

Vậy điều gì đã sai? Tại sao các Yanks lại lùi bước từ chế độ thống trị xuống thành một đội bóng lót đường vòng play-off?

Duka on season playoff, displays the excellent quality especially, specially confronts when the outstanding performance has made the deep impression to the human.

Duka trên mùa giải play-off, thể hiện chất lượng tuyệt vời, đặc biệt là đối mặt khi màn trình diễn xuất sắc đã tạo ấn tượng sâu sắc đến con người.

Wells, in particular, is a famous pouter who quit on the Rockets last season before the playoffs after disagreements with then-coach Jeff Van Gundy.

Wells, đặc biệt, là một người nổi tiếng thường cau có đã từ bỏ đội Houston Rockets vào mùa trước khi vòng play-off sau những bất đồng với huấn luyện viên Jeff Van Gundy khi đó.

Journo to Addled Man (not direct quotes): "With all these late-game losses are you concerned that your guys won't have the confidence to finish close games in the playoffs?"

Nhà báo với Người Ngớ Ngẩn (không trích dẫn trực tiếp): "Với tất cả những trận thua trong giai đoạn cuối trận này, bạn có lo ngại rằng các chàng trai của bạn sẽ không có đủ sự tự tin để kết thúc các trận đấu sít sao trong vòng loại không?"

Ví dụ thực tế

Really? For when, after the playoffs? Okay, what does that mean?

Thật sao? Khi nào chứ, sau vòng loại? Được rồi, điều đó có nghĩa là gì?

Nguồn: Selected Confessions of an American Bride

Hockey's Stanley Cup playoffs should have started this week.

Vòng loại Stanley Cup của môn khúc côn tay lẽ ra phải bắt đầu vào tuần này.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

But you have to go. It's a playoff game.

Nhưng bạn phải đi. Đó là một trận đấu vòng loại.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

He lost only two playoff series in his entire career.

Anh ấy chỉ thua hai loạt trận vòng loại trong suốt sự nghiệp của mình.

Nguồn: Selected English short passages

The Phillies topped the San Diego Padres in the National League playoffs.

Đội Phillies đã đánh bại San Diego Padres trong vòng loại giải quốc gia.

Nguồn: AP Listening November 2022 Collection

MLB playoffs are in full swing with the divisional series getting underway yesterday.

Vòng loại MLB đang diễn ra hết sức sôi nổi với loạt trận phân hạng bắt đầu từ hôm qua.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

There was no way he wanted the worst player in this close playoff game.

Không có cách nào anh ta muốn có cầu thủ tệ nhất trong trận đấu vòng loại căng thẳng này.

Nguồn: Love resides in my heart.

Centreville High School served as the backdrop Thursday for a dramatic lacrosse playoff showdown.

Trung học phổ thông Centreville đóng vai trò là bối cảnh vào thứ Năm cho một trận đấu vòng loại lacrosse đầy kịch tính.

Nguồn: CNN Listening Collection June 2014

The national side had been due to take part in World Cup playoffs next month.

Đội tuyển quốc gia đã dự kiến tham gia vòng loại World Cup vào tháng tới.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2022

The Boston Celtics and Houston Rockets continue their quest tonight to make NBA playoff history.

Đội Boston Celtics và Houston Rockets tiếp tục hành trình của họ vào đêm nay để làm nên lịch sử NBA playoff.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay