plucked flower
hoa bị hái
plucked string
dây bị nhấc
plucked bird
chim bị hái
plucked fruit
hoa quả bị hái
plucked eyebrow
mày bị hái
plucked feather
lông vũ bị hái
plucked guitar
đàn guitar bị hái
plucked rose
hoa hồng bị hái
plucked chicken
gà bị hái
plucked heart
tim bị hái
the gardener plucked the ripe tomatoes from the vine.
người làm vườn nhặt những quả cà chua chín từ cây.
she plucked a flower from the garden for her hair.
Cô ấy hái một bông hoa từ vườn để cài lên tóc.
he plucked the strings of his guitar gently.
Anh ấy nhẹ nhàng đánh dây đàn guitar.
the chef plucked fresh herbs for the dish.
Đầu bếp nhặt những loại thảo mộc tươi cho món ăn.
she plucked up the courage to speak in public.
Cô ấy lấy hết can đảm để nói trước công chúng.
he plucked the feathers off the chicken.
Anh ấy nhặt những chiếc lông trên con gà.
the child plucked a leaf from the tree.
Đứa trẻ hái một chiếc lá từ cây.
she plucked a few notes on the piano.
Cô ấy đánh thử một vài nốt trên đàn piano.
he plucked the courage to ask her out.
Anh ấy lấy hết can đảm để mời cô ấy đi chơi.
they plucked the fruit just before it fell.
Họ hái trái cây ngay trước khi nó rơi.
plucked flower
hoa bị hái
plucked string
dây bị nhấc
plucked bird
chim bị hái
plucked fruit
hoa quả bị hái
plucked eyebrow
mày bị hái
plucked feather
lông vũ bị hái
plucked guitar
đàn guitar bị hái
plucked rose
hoa hồng bị hái
plucked chicken
gà bị hái
plucked heart
tim bị hái
the gardener plucked the ripe tomatoes from the vine.
người làm vườn nhặt những quả cà chua chín từ cây.
she plucked a flower from the garden for her hair.
Cô ấy hái một bông hoa từ vườn để cài lên tóc.
he plucked the strings of his guitar gently.
Anh ấy nhẹ nhàng đánh dây đàn guitar.
the chef plucked fresh herbs for the dish.
Đầu bếp nhặt những loại thảo mộc tươi cho món ăn.
she plucked up the courage to speak in public.
Cô ấy lấy hết can đảm để nói trước công chúng.
he plucked the feathers off the chicken.
Anh ấy nhặt những chiếc lông trên con gà.
the child plucked a leaf from the tree.
Đứa trẻ hái một chiếc lá từ cây.
she plucked a few notes on the piano.
Cô ấy đánh thử một vài nốt trên đàn piano.
he plucked the courage to ask her out.
Anh ấy lấy hết can đảm để mời cô ấy đi chơi.
they plucked the fruit just before it fell.
Họ hái trái cây ngay trước khi nó rơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay