plunged into
đâm vào
plunged down
đâm xuống
plunged ahead
đâm mạnh về phía trước
plunged back
đâm ngược trở lại
plunged forward
đâm về phía trước
plunged deep
đâm sâu
plunged rapidly
đâm nhanh chóng
plunged suddenly
đâm đột ngột
plunged sharply
đâm mạnh
plunged dramatically
đâm kịch tính
the stock market plunged after the bad news.
thị trường chứng khoán đã giảm mạnh sau những tin tức xấu.
her spirits plunged when she heard the news.
tinh thần của cô ấy xuống dốc khi nghe tin tức.
the temperature plunged overnight, surprising everyone.
nhiệt độ đã giảm mạnh vào ban đêm, khiến mọi người bất ngờ.
sales plunged during the economic downturn.
doanh số bán hàng đã giảm mạnh trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
he plunged into the water to save the drowning child.
anh ấy lao xuống nước để cứu đứa trẻ đang bị đuối.
the company's profits plunged last quarter.
lợi nhuận của công ty đã giảm mạnh trong quý vừa qua.
after the scandal, her reputation plunged.
sau scandal, danh tiếng của cô ấy đã xuống dốc.
the team plunged into the playoffs with high hopes.
đội đã lao vào vòng play-off với những kỳ vọng cao.
he plunged headfirst into his new project.
anh ấy lao vào dự án mới của mình một cách nhiệt tình.
the economy plunged into recession.
nền kinh tế đã rơi vào suy thoái.
plunged into
đâm vào
plunged down
đâm xuống
plunged ahead
đâm mạnh về phía trước
plunged back
đâm ngược trở lại
plunged forward
đâm về phía trước
plunged deep
đâm sâu
plunged rapidly
đâm nhanh chóng
plunged suddenly
đâm đột ngột
plunged sharply
đâm mạnh
plunged dramatically
đâm kịch tính
the stock market plunged after the bad news.
thị trường chứng khoán đã giảm mạnh sau những tin tức xấu.
her spirits plunged when she heard the news.
tinh thần của cô ấy xuống dốc khi nghe tin tức.
the temperature plunged overnight, surprising everyone.
nhiệt độ đã giảm mạnh vào ban đêm, khiến mọi người bất ngờ.
sales plunged during the economic downturn.
doanh số bán hàng đã giảm mạnh trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
he plunged into the water to save the drowning child.
anh ấy lao xuống nước để cứu đứa trẻ đang bị đuối.
the company's profits plunged last quarter.
lợi nhuận của công ty đã giảm mạnh trong quý vừa qua.
after the scandal, her reputation plunged.
sau scandal, danh tiếng của cô ấy đã xuống dốc.
the team plunged into the playoffs with high hopes.
đội đã lao vào vòng play-off với những kỳ vọng cao.
he plunged headfirst into his new project.
anh ấy lao vào dự án mới của mình một cách nhiệt tình.
the economy plunged into recession.
nền kinh tế đã rơi vào suy thoái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay