pneumoencephalogram

[Mỹ]/njuːˌməʊəʊˈɛnsefəˌɡræm/
[Anh]/nuːˌmoʊənˈsɛfələˌɡræm/

Dịch

n. một kỹ thuật hình ảnh y tế được sử dụng để hình dung các cấu trúc của não bằng cách đưa không khí vào khoang sọ
Các dạng của từ

Cụm từ & Cách kết hợp

pneumoencephalogram results

kết quả pneumoencephalogram

pneumoencephalogram analysis

phân tích pneumoencephalogram

pneumoencephalogram procedure

thủ thuật pneumoencephalogram

pneumoencephalogram findings

những phát hiện của pneumoencephalogram

pneumoencephalogram technique

kỹ thuật pneumoencephalogram

pneumoencephalogram interpretation

diễn giải pneumoencephalogram

pneumoencephalogram imaging

hình ảnh pneumoencephalogram

pneumoencephalogram study

nghiên cứu pneumoencephalogram

pneumoencephalogram report

báo cáo pneumoencephalogram

pneumoencephalogram examination

khám pneumoencephalogram

Câu ví dụ

the pneumoencephalogram showed significant abnormalities in brain function.

kết quả pneumoencephalogram cho thấy những bất thường đáng kể trong chức năng não.

doctors often use a pneumoencephalogram to diagnose certain neurological conditions.

các bác sĩ thường sử dụng pneumoencephalogram để chẩn đoán một số tình trạng thần kinh.

a detailed pneumoencephalogram can provide insights into cerebral circulation.

một pneumoencephalogram chi tiết có thể cung cấp thông tin chi tiết về lưu thông máu não.

after the pneumoencephalogram, the patient was advised to rest.

sau khi thực hiện pneumoencephalogram, bệnh nhân được khuyên nên nghỉ ngơi.

interpreting a pneumoencephalogram requires specialized training.

việc giải thích một pneumoencephalogram đòi hỏi đào tạo chuyên môn.

the results of the pneumoencephalogram were discussed in the medical conference.

kết quả của pneumoencephalogram đã được thảo luận tại hội nghị y tế.

she was nervous about undergoing a pneumoencephalogram for the first time.

cô ấy lo lắng khi phải thực hiện pneumoencephalogram lần đầu tiên.

the pneumoencephalogram indicated a need for further testing.

pneumoencephalogram cho thấy cần phải có thêm các xét nghiệm.

research on pneumoencephalograms has advanced significantly in recent years.

nghiên cứu về pneumoencephalogram đã có những tiến bộ đáng kể trong những năm gần đây.

understanding the implications of a pneumoencephalogram is crucial for treatment.

hiểu được những tác động của một pneumoencephalogram là rất quan trọng để điều trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay