podium

[Mỹ]/ˈpəʊdiəm/
[Anh]/ˈpoʊdiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nền tảng của nhạc trưởng; tường thấp, bệ.
Word Forms
số nhiềupodiums

Cụm từ & Cách kết hợp

on the podium

trên bục

winning the podium

trên bục chiến thắng

Câu ví dụ

She was introduced and stepped up to the podium.

Cô ấy được giới thiệu và bước lên bục phát biểu.

The speaker has to ad- lib his speech when his papers suddenly blow off the podium.

Người phát biểu phải ứng biến bài phát biểu của mình khi giấy tờ của anh ấy bất ngờ rơi khỏi bục.

The speaker stood behind the podium to address the audience.

Người phát biểu đứng sau bục phát biểu để nói chuyện với khán giả.

The award winner gave a speech from the podium.

Người chiến thắng giải thưởng đã có bài phát biểu từ bục phát biểu.

The politician made promises from the podium.

Nhà chính trị đã đưa ra những lời hứa từ bục phát biểu.

The professor placed his notes on the podium before starting the lecture.

Giáo sư đặt bài ghi của mình lên bục phát biểu trước khi bắt đầu bài giảng.

The athlete proudly stood on the podium to receive the gold medal.

Vận động viên tự hào đứng trên bục phát biểu để nhận huy chương vàng.

The CEO delivered a powerful speech from the podium.

Giám đốc điều hành đã có bài phát biểu mạnh mẽ từ bục phát biểu.

The student nervously approached the podium to give her presentation.

Sinh viên tiếp cận bục phát biểu với vẻ lo lắng để trình bày.

The singer sang passionately from the podium.

Ca sĩ hát đầy đam mê từ bục phát biểu.

The podium was decorated with flowers for the graduation ceremony.

Bục phát biểu được trang trí bằng hoa cho buổi lễ tốt nghiệp.

The debate contestants took turns speaking at the podium.

Các thí sinh tranh luận lần lượt phát biểu tại bục phát biểu.

Ví dụ thực tế

The winners stand on the podium, and the podium often looks like this.

Những người chiến thắng đứng trên bục, và bục thường có vẻ ngoài như thế này.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Under the spotlight, she faltered and failed to make the podium.

Dưới ánh đèn sân khấu, cô ấy đã chững lại và không thể đạt được vị trí trên bục.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

Mercedes duo Lewis Hamilton and George Russell rounded off the podium.

Bộ đôi Mercedes gồm Lewis Hamilton và George Russell kết thúc ở vị trí thứ ba trên bục.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

However, it's also potentially the difference between winning and not even reaching the podium.

Tuy nhiên, đó cũng có thể là sự khác biệt giữa chiến thắng và thậm chí không thể đạt được vị trí trên bục.

Nguồn: Life hacks

But I controlled myself, and by the time Strauss took the podium the impulse had passed.

Nhưng tôi đã kiểm soát bản thân, và khi Strauss lên bục thì sự thôi thúc đã qua.

Nguồn: Flowers for Algernon

Standing on the podium, I felt nervous.

Đứng trên bục, tôi cảm thấy lo lắng.

Nguồn: Lean In

" Jeopardy! " is a cultural touchstone, and for a Black man to occupy that podium is significant.

"Jeopardy!" là một biểu tượng văn hóa, và việc một người đàn ông da đen chiếm giữ vị trí đó là một điều quan trọng.

Nguồn: New York Times

Oh, I neglected to nominate which podium would lose.

Ồ, tôi đã quên không đề cử bục nào sẽ thua.

Nguồn: Grammar Lecture Hall

The candidates who usually stand close to each other on stage were social distanced at their respective podiums.

Các ứng cử viên thường đứng gần nhau trên sân khấu đã được giữ khoảng cách an toàn tại bục của họ.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

No, I'll be on the podium for this.

Không, tôi sẽ đứng trên bục cho việc này.

Nguồn: Billions Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay