pogonip

[Mỹ]/ˈpɒɡənɪp/
[Anh]/ˈpoʊɡəˌnɪp/

Dịch

n.sương mù đông; một loại sương mù xảy ra ở các thung lũng của miền tây Hoa Kỳ
Các dạng của từ
số nhiềupogonips

Cụm từ & Cách kết hợp

pogonip fog

sương mù pogonip

pogonip conditions

điều kiện pogonip

pogonip weather

thời tiết pogonip

pogonip phenomenon

hiện tượng pogonip

pogonip landscape

khung cảnh pogonip

pogonip effects

tác động của pogonip

pogonip warning

cảnh báo pogonip

pogonip season

mùa pogonip

pogonip sightings

những lần bắt gặp pogonip

pogonip trails

đường mòn pogonip

Câu ví dụ

the pogonip enveloped the valley in a mystical fog.

Sương mù bí ẩn đã bao phủ thung lũng.

we woke up to a beautiful pogonip covering the landscape.

Chúng tôi thức dậy với một sương mù tuyệt đẹp bao phủ toàn cảnh.

the pogonip created a serene atmosphere in the morning.

Sương mù đã tạo ra một không khí thanh bình vào buổi sáng.

walking through the pogonip felt like stepping into another world.

Đi bộ qua sương mù như bước vào một thế giới khác.

photographers love capturing the beauty of pogonip in winter.

Các nhiếp ảnh gia thích ghi lại vẻ đẹp của sương mù vào mùa đông.

the cold air mixed with the pogonip made it feel even chillier.

Không khí lạnh giá hòa quyện với sương mù khiến nó trở nên lạnh hơn.

children enjoyed playing in the pogonip, making snowmen.

Trẻ em thích chơi đùa trong sương mù, làm người tuyết.

as the sun rose, the pogonip slowly began to dissipate.

Khi mặt trời mọc, sương mù bắt đầu tan dần.

the pogonip was a reminder of the beauty of nature in winter.

Sương mù là lời nhắc nhở về vẻ đẹp của thiên nhiên vào mùa đông.

local legends speak of magical creatures appearing in the pogonip.

Các câu chuyện dân gian địa phương kể về những sinh vật ma thuật xuất hiện trong sương mù.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay