poisonberry

[Mỹ]/pɔɪzənˈbɛri/
[Anh]/pɔɪzənˈbɛri/

Dịch

n. một loại cây độc; một loại cây có quả đỏ được dùng trong y học
Các dạng của từ
số nhiềupoisonberries

Cụm từ & Cách kết hợp

poisonberry bush

nhánh cây mọng độc

poisonberry plant

cây mọng độc

poisonberry leaves

lá cây mọng độc

poisonberry berries

quả cây mọng độc

poisonberry extract

dịch chiết cây mọng độc

poisonberry juice

nước ép cây mọng độc

poisonberry poison

chất độc cây mọng độc

poisonberry toxin

toxin cây mọng độc

poisonberry seeds

hạt cây mọng độc

poisonberry roots

rễ cây mọng độc

Câu ví dụ

the child accidentally ate a bright red poisonberry in the garden.

Trẻ em đã vô tình ăn phải một quả poisonberry đỏ sặc sỡ trong vườn.

hikers learned how to identify a poisonberry plant to stay safe.

Những người leo núi đã học cách nhận biết cây poisonberry để đảm bảo an toàn.

she mistakenly added a poisonberry to the fruit salad.

Cô ấy đã vô tình thêm một quả poisonberry vào salad trái cây.

the dark poisonberry juice stained his favorite white shirt.

Chất lỏng từ quả poisonberry tối màu đã làm bẩn chiếc áo trắng yêu thích của anh ấy.

local folklore says that a single poisonberry can cause vivid hallucinations.

Thần thoại địa phương nói rằng một quả poisonberry có thể gây ra những cơn ảo giác rõ nét.

the doctor administered an antidote for the poisonberry toxin immediately.

Bác sĩ đã lập tức tiêm một chất giải độc cho độc tố của quả poisonberry.

we need to remove every poisonberry bush from the playground area.

Chúng ta cần loại bỏ tất cả các bụi poisonberry khỏi khu vực sân chơi.

birds can eat a poisonberry without any ill effects, but humans cannot.

Chim có thể ăn quả poisonberry mà không bị ảnh hưởng xấu, nhưng con người thì không thể.

the distinctive leaves help you recognize a poisonberry vine in the wild.

Lá đặc trưng giúp bạn nhận biết dây poisonberry trong tự nhiên.

he felt a sharp stomach pain after biting into the poisonberry.

Anh ấy cảm thấy đau bụng dữ dội sau khi cắn vào quả poisonberry.

the pharmacist warned the children about the dangers of the poisonberry.

Dược sĩ đã cảnh báo các em nhỏ về nguy hiểm của quả poisonberry.

a poisonberry looks deceptively similar to a blueberry.

Một quả poisonberry trông giống hệt một quả mâm xôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay