political_isolation

[Mỹ]//pəˈlɪtɪkl ˌaɪsəˈleɪʃn//
[Anh]//pəˈlɪtɪkl ˌaɪsəˈleɪʃn//

Dịch

n. Tình trạng một quốc gia, nhóm hoặc cá nhân bị loại khỏi các quan hệ quốc tế hoặc mạng lưới chính trị trong nước.
phrase. Một chính sách hoặc chiến lược giữ khoảng cách với các vấn đề chính trị hoặc lợi ích của các nhóm khác, đặc biệt là các quốc gia khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay