poppies

[Mỹ]/ˈpɒpiz/
[Anh]/ˈpɑːpiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của cây anh túc, một loại cây hoa.

Cụm từ & Cách kết hợp

red poppies

hoa anh túc đỏ

wild poppies

anh túc dại

poppies bloom

anh túc nở

poppies field

đồng hoa anh túc

poppies grow

anh túc phát triển

poppies garden

vườn hoa anh túc

poppies seeds

hạt giống hoa anh túc

poppies petals

cánh hoa anh túc

poppies art

nghệ thuật hoa anh túc

poppies design

thiết kế hoa anh túc

Câu ví dụ

the field was covered in bright red poppies.

Cánh đồng được bao phủ bởi những cây anh túc màu đỏ tươi.

poppies symbolize remembrance and peace.

Những cây anh túc tượng trưng cho sự tưởng nhớ và hòa bình.

she wore a crown of poppies in her hair.

Cô ấy đội một vòng hoa làm bằng anh túc trên đầu.

poppies bloom beautifully in the spring.

Những cây anh túc nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân.

the artist painted a landscape filled with poppies.

Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh đầy những cây anh túc.

poppies are often used in floral arrangements.

Những cây anh túc thường được sử dụng trong các sắp xếp hoa.

we planted poppies in our garden this year.

Chúng tôi đã trồng hoa anh túc trong vườn năm nay.

the poppies swayed gently in the breeze.

Những cây anh túc nhẹ nhàng đong đưa trong gió.

children love to pick poppies in the meadow.

Trẻ em thích hái hoa anh túc trên đồng cỏ.

poppies are often associated with world war i memorials.

Những cây anh túc thường gắn liền với các đài tưởng niệm Thế chiến thứ nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay