porkpie

[Mỹ]/ˈpɔːkpaɪ/
[Anh]/ˈpɔrkpaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh thịt làm từ thịt heo
Word Forms
số nhiềuporkpies

Cụm từ & Cách kết hợp

porkpie hat

mũ porkpie

porkpie style

phong cách porkpie

porkpie pastry

bánh ngọt porkpie

porkpie recipe

công thức làm bánh porkpie

porkpie filling

nhân bánh porkpie

porkpie lover

người yêu thích bánh porkpie

porkpie shop

cửa hàng bánh porkpie

porkpie taste

vị của bánh porkpie

porkpie festival

lễ hội bánh porkpie

porkpie tradition

truyền thống bánh porkpie

Câu ví dụ

he wore a stylish porkpie hat to the party.

Anh ấy đã đội một chiếc mũ porkpie phong cách đến bữa tiệc.

the porkpie is a classic hat style from the 19th century.

Porkpie là kiểu mũ cổ điển từ thế kỷ 19.

she loves to collect different types of porkpie hats.

Cô ấy thích sưu tầm nhiều loại mũ porkpie khác nhau.

he thinks a porkpie hat adds character to his outfit.

Anh ấy nghĩ rằng một chiếc mũ porkpie thêm nét đặc trưng cho trang phục của anh ấy.

during the summer, a porkpie hat is perfect for keeping cool.

Mùa hè, một chiếc mũ porkpie rất lý tưởng để giữ mát.

the actor was seen wearing a porkpie in his latest film.

Diễn viên được nhìn thấy đội một chiếc mũ porkpie trong bộ phim mới nhất của anh ấy.

many musicians prefer to wear a porkpie hat on stage.

Nhiều nhạc sĩ thích đội mũ porkpie trên sân khấu.

he bought a porkpie hat as a souvenir from his trip.

Anh ấy đã mua một chiếc mũ porkpie làm kỷ niệm từ chuyến đi của mình.

the porkpie hat became popular in the jazz scene.

Chiếc mũ porkpie trở nên phổ biến trong giới nhạc jazz.

she paired her dress with a vintage porkpie hat.

Cô ấy phối váy của mình với một chiếc mũ porkpie cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay