portentous

[Mỹ]/pɔːˈtentəs/
[Anh]/pɔːrˈtentəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. điềm báo, đáng ngại; kiêu ngạo, giả tạo

Cụm từ & Cách kết hợp

a portentous event

một sự kiện điềm báo

a portentous atmosphere

một không khí điềm báo

Câu ví dụ

the author's portentous moralizings.

những lời khuyên đạo đức đầy điềm báo của tác giả.

the envelope and its portentous contents.

phong bì và những nội dung điềm báo của nó.

a building of portentous size

một công trình có quy mô báo hiệu

The present aspect of society is portentous of great change.

Tình hình hiện tại của xã hội báo hiệu những thay đổi lớn.

The dark clouds were a portentous sign of an approaching storm.

Những đám mây đen là dấu hiệu báo hiệu của một cơn bão đang đến gần.

His portentous speech made everyone uneasy about the future.

Bài phát biểu đầy điềm gở của anh ấy khiến mọi người lo lắng về tương lai.

The sudden silence in the room was portentous of bad news.

Sự im lặng đột ngột trong phòng báo hiệu những tin xấu.

The old man's portentous warnings about the haunted house scared the children.

Những lời cảnh báo đầy điềm gở của ông lão về ngôi nhà ma ám khiến bọn trẻ sợ hãi.

The eerie music created a portentous atmosphere in the horror movie.

Ngân khúc kỳ lạ đã tạo ra một không khí đầy điềm gở trong bộ phim kinh dị.

The fortune teller's portentous predictions left the audience in awe.

Những dự đoán đầy điềm gở của người làm nghề bói toán khiến khán giả kinh ngạc.

The sudden appearance of a black cat was seen as a portentous omen by the superstitious villagers.

Sự xuất hiện đột ngột của một con mèo đen được những người dân mê tín coi là một điềm gở.

The eerie silence in the abandoned house felt portentous to the trespassers.

Sự im lặng kỳ lạ trong ngôi nhà bỏ hoang khiến những kẻ xâm nhập cảm thấy báo hiệu điều chẳng lành.

The politician's portentous promises failed to convince the skeptical voters.

Những lời hứa hẹn đầy điềm gở của chính trị gia đã không thể thuyết phục được những người dân hoài nghi.

The portentous music in the background added to the suspense of the thriller movie.

Ngân khúc đầy điềm gở trong nền đã làm tăng thêm sự hồi hộp của bộ phim trinh thám.

Ví dụ thực tế

There was something portentous in his appearance.

Có điều gì đó báo hiệu trong vẻ ngoài của anh ta.

Nguồn: The Short Stories of Mark Twain

" To me it seemed perfectly appalling, disastrous, portentous" .

" Với tôi, nó có vẻ hoàn toàn đáng sợ, thảm hại và báo hiệu."

Nguồn: The Room with a View (Part 1)

The " cranks" were all rebels, and the list was portentous.

Những kẻ 'khùng' đều là những kẻ nổi loạn, và danh sách đó báo hiệu.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Part Two)

To Adams, Reeve's refusal seemed portentous.

Đối với Adams, sự từ chối của Reeve có vẻ báo hiệu.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Part Two)

He ran his eye down the pages, and his countenance grew portentous.

Anh ta lướt mắt qua các trang, và nét mặt của anh ta trở nên báo hiệu.

Nguồn: The Short Stories of Mark Twain

As Amy returned from her last trip, Mr. Davis gave a portentous " Hem" !

Khi Amy trở về từ chuyến đi cuối cùng của cô, ông Davis đã đưa ra một tiếng

Nguồn: "Little Women" original version

Mr. Bumble, catching at the inquiry very quickly, shook his head with portentous solemnity.

Ông Bumble, nhanh chóng nắm bắt được câu hỏi, lắc đầu với sự trang trọng báo hiệu.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

Next the loud mournful whistles, the portentous vibration and the boat, the human idea--is in motion.

Tiếp theo là những tiếng còi rên rỉ lớn, sự rung động báo hiệu và con thuyền, ý tưởng của con người--đang chuyển động.

Nguồn: The Night is Gentle (Part Two)

Yet the four miles to the Creek are stirring, like the bleak, portentous beginning of a good tale.

Tuy nhiên, bốn dặm đến Creek đang lay động, như một sự khởi đầu ảm đạm, báo hiệu của một câu chuyện hay.

Nguồn: Cross Stream (Part 1)

(as in " burdened with making portentous decisions" ), which was added to our dictionary in 1934.

(như trong

Nguồn: Word of the Day

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay