postdiction

[Mỹ]/[ˈpɒstɪdɪkʃən]/
[Anh]/[ˈpɒstɪdɪkʃən]/

Dịch

n. Xu hướng nhận thức các sự kiện trong quá khứ rõ ràng hơn so với thời điểm chúng xảy ra, thường là với lợi thế của việc suy xét lại sau này; Hành động giải thích các sự kiện trong quá khứ sau khi chúng đã xảy ra, thường là với một lời kể thiên vị hoặc đơn giản hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

postdiction analysis

phân tích hậu đoán

doing postdiction

thực hiện hậu đoán

postdiction effect

hiệu ứng hậu đoán

postdiction bias

thiên kiến hậu đoán

postdiction studies

nghiên cứu về hậu đoán

after postdiction

sau khi hậu đoán

postdiction error

lỗi hậu đoán

making postdiction

tạo ra hậu đoán

postdiction process

quy trình hậu đoán

future postdictions

những hậu đoán trong tương lai

Câu ví dụ

the postdiction of the event proved surprisingly accurate after the fact.

Việc dự đoán sau sự kiện đã chứng tỏ là vô cùng chính xác sau khi sự kiện đã xảy ra.

analysts engaged in postdiction to understand the market's reaction.

Các nhà phân tích tham gia vào việc dự đoán sau để hiểu phản ứng của thị trường.

postdiction is often used to evaluate strategic decisions in hindsight.

Việc dự đoán sau thường được sử dụng để đánh giá các quyết định chiến lược trong hồi tưởng.

we conducted a postdiction exercise to learn from past mistakes.

Chúng tôi đã thực hiện một bài tập dự đoán sau để học hỏi từ những sai lầm trong quá khứ.

the team used postdiction to refine their forecasting models.

Đội ngũ đã sử dụng việc dự đoán sau để tinh chỉnh các mô hình dự báo của họ.

postdiction can help identify factors missed during the initial assessment.

Việc dự đoán sau có thể giúp xác định các yếu tố bị bỏ lỡ trong quá trình đánh giá ban đầu.

a thorough postdiction revealed several key contributing factors.

Một nghiên cứu dự đoán sau kỹ lưỡng đã tiết lộ một số yếu tố đóng góp quan trọng.

the goal of postdiction is to improve future performance and avoid repetition.

Mục tiêu của việc dự đoán sau là cải thiện hiệu suất trong tương lai và tránh lặp lại.

postdiction studies often involve analyzing data and historical trends.

Các nghiên cứu dự đoán sau thường liên quan đến việc phân tích dữ liệu và xu hướng lịch sử.

the company performed a postdiction analysis of the failed product launch.

Công ty đã thực hiện một phân tích dự đoán sau về việc ra mắt sản phẩm thất bại.

postdiction allows for a more objective assessment of past actions.

Việc dự đoán sau cho phép đánh giá khách quan hơn về các hành động trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay