prawn

[Mỹ]/prɔːn/
[Anh]/prɔn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tôm; một loại hải sản thường được sử dụng trong nấu ăn
v. bắt tôm; thu thập tôm
Word Forms
số nhiềuprawns

Cụm từ & Cách kết hợp

fried prawn

tôm chiên

grilled prawn

tôm nướng

prawn cocktail

salad tôm

garlic prawns

tôm tỏi

prawn stir-fry

tôm xào

butterflied prawns

tôm bướm

tempura prawns

tôm tempura

prawn dumplings

súp tôm

prawn cracker

bánh quy tôm

king prawn

tôm sú

Câu ví dụ

his weakness for prawn cocktails.

điểm yếu của anh ấy với món cocktail tôm.

Yesterday we ate prawn dish for lunch.

Hôm qua chúng tôi đã ăn món tôm cho bữa trưa.

Prawn sarcoplasm into scallops and fry until golden and remove.

Ép thịt tôm thành hàu và rán cho đến khi vàng rồi gỡ ra.

prawn and garlic vol-au-vents and sundry other delicacies.

Bánh nướng tôm và tỏi cùng với nhiều món ăn ngon khác.

These two bases are mainly for white prawns, red fish, jewfish and Nile perch.

Hai nền tảng này chủ yếu dành cho tôm trắng, cá đỏ, cá vẹt và cá rô phi.

Serving &Food Match Suggestion: Essentially a fine-food wine, with caviar, snails, carpaccio, paté, crayfish (Cape rock lobster), prawns, langoustine, mussels, perlemoen (abalone) and creamy cheese.

Gợi ý kết hợp rượu & thực phẩm: Về cơ bản là một loại rượu hảo hạng, dùng với tôm hùm, ốc sên, carpaccio, paté, tôm càng (tôm hùm đá Cape), tôm, langoustine, trai, perlemoen (abalone) và phô mai kem.

Ví dụ thực tế

I didn't pick that prawn, thanks Kush!

Tôi không chọn con tôm đó, cảm ơn Kush!

Nguồn: Gourmet Base

It's a big flipping prawn. - That's a massive shrimp.

Đó là một con tôm lớn. - Đó là một con tôm khổng lồ.

Nguồn: Gourmet Base

I'm not gonna lie to you, Baz, it's a big old prawn.

Tôi sẽ không nói dối bạn đâu, Baz, đó là một con tôm lớn.

Nguồn: Gourmet Base

Yes, I will start with the carpaccio, and then I'll have the grilled prawns.

Vâng, tôi sẽ bắt đầu với món carpaccio, sau đó tôi sẽ ăn tôm nướng.

Nguồn: Friends Season 2

Chuck another prawn on the barbie.

Ném thêm một con tôm lên than nướng.

Nguồn: Emma's delicious English

You know how you used to hang the prawn over the side of the glass?

Bạn còn nhớ là bạn đã từng treo con tôm qua mép ly không?

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

We've used the other heads from the prawn to cook down into a prawn head sauce.

Chúng tôi đã sử dụng những đầu còn lại của con tôm để nấu thành sốt đầu tôm.

Nguồn: Gourmet Base

So much smoke and so much prawn. - So much prawn.

Quá nhiều khói và quá nhiều tôm. - Quá nhiều tôm.

Nguồn: Gourmet Base

Chow mein, sizzling garlic prawns, egg foo young.

Mì xào, tôm phi tỏi, trứng xào.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

I thought that would go well with the prawn.

Tôi nghĩ điều đó sẽ hợp với món tôm.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay