pre-existing

[Mỹ]/ˌpriːɪɡˈzɪstɪŋ/
[Anh]/ˌpriːɪɡˈzɪstɪŋ/

Dịch

adj. tồn tại trước một điều gì khác

Cụm từ & Cách kết hợp

pre-existing conditions

các tình trạng đã tồn tại

pre-existing problem

vấn đề đã tồn tại

pre-existing risk

rủi ro đã tồn tại

pre-existing data

dữ liệu đã tồn tại

pre-existing bias

thiên kiến đã tồn tại

pre-existing tension

sự căng thẳng đã tồn tại

pre-existing structure

cấu trúc đã tồn tại

pre-existing knowledge

kiến thức đã tồn tại

pre-existing situation

tình huống đã tồn tại

pre-existing belief

niềm tin đã tồn tại

Câu ví dụ

the company leveraged pre-existing customer data to personalize marketing campaigns.

công ty đã tận dụng dữ liệu khách hàng hiện có để cá nhân hóa các chiến dịch marketing.

we built upon pre-existing infrastructure to reduce project costs.

chúng tôi đã xây dựng dựa trên cơ sở hạ tầng hiện có để giảm chi phí dự án.

the research confirmed findings from pre-existing studies on the topic.

nghiên cứu đã xác nhận những phát hiện từ các nghiên cứu hiện có về chủ đề này.

it's important to consider pre-existing conditions when evaluating health insurance.

cần xem xét các tình trạng hiện có khi đánh giá bảo hiểm sức khỏe.

the artist drew inspiration from pre-existing folklore and mythology.

nghệ sĩ đã lấy cảm hứng từ truyện dân gian và thần thoại hiện có.

the software utilized pre-existing libraries to expedite development.

phần mềm đã sử dụng các thư viện hiện có để đẩy nhanh quá trình phát triển.

the team analyzed pre-existing market trends to inform their strategy.

nhóm đã phân tích các xu hướng thị trường hiện có để định hướng chiến lược của họ.

the museum showcased artifacts from pre-existing civilizations in the region.

bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn minh hiện có trong khu vực.

the project benefited from pre-existing relationships with key stakeholders.

dự án được hưởng lợi từ các mối quan hệ hiện có với các bên liên quan chính.

the investigation revealed a pattern of pre-existing vulnerabilities in the system.

cuộc điều tra cho thấy một mô hình các lỗ hổng hiện có trong hệ thống.

the new policy builds on pre-existing legal frameworks.

nguyên tắc mới xây dựng dựa trên các khuôn khổ pháp lý hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay