prehensile tail
đuôi có thể giữ mồi
prehensile hands
bàn tay có khả năng giữ
the prehensile tail of a monkey
cái đuôi có khả năng giữ của khỉ
a monkey's prehensile tail.
cái đuôi có khả năng giữ của con khỉ.
the long prehensile proboscis of an elephant
khuỳnh mũi dài có khả năng giữ của con voi
Poets are those strangely prehensile men.
Các nhà thơ là những người kỳ lạ và có khả năng nắm bắt.
A monkey has a prehensile tail.
Một con khỉ có một cái đuôi có khả năng giữ.
A civet(Arctictis binturong) of southeast Asia with a long, prehensile tail.
Một chồn (Arctictis binturong) ở Đông Nam Á với đuôi dài và linh hoạt.
prehensile tail
đuôi có thể giữ mồi
prehensile hands
bàn tay có khả năng giữ
the prehensile tail of a monkey
cái đuôi có khả năng giữ của khỉ
a monkey's prehensile tail.
cái đuôi có khả năng giữ của con khỉ.
the long prehensile proboscis of an elephant
khuỳnh mũi dài có khả năng giữ của con voi
Poets are those strangely prehensile men.
Các nhà thơ là những người kỳ lạ và có khả năng nắm bắt.
A monkey has a prehensile tail.
Một con khỉ có một cái đuôi có khả năng giữ.
A civet(Arctictis binturong) of southeast Asia with a long, prehensile tail.
Một chồn (Arctictis binturong) ở Đông Nam Á với đuôi dài và linh hoạt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay