prehensile

[Mỹ]/prɪˈhensaɪl/
[Anh]/prɪˈhensl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng nắm bắt

Cụm từ & Cách kết hợp

prehensile tail

đuôi có thể giữ mồi

prehensile hands

bàn tay có khả năng giữ

Câu ví dụ

the prehensile tail of a monkey

cái đuôi có khả năng giữ của khỉ

a monkey's prehensile tail.

cái đuôi có khả năng giữ của con khỉ.

the long prehensile proboscis of an elephant

khuỳnh mũi dài có khả năng giữ của con voi

Poets are those strangely prehensile men.

Các nhà thơ là những người kỳ lạ và có khả năng nắm bắt.

A monkey has a prehensile tail.

Một con khỉ có một cái đuôi có khả năng giữ.

A civet(Arctictis binturong) of southeast Asia with a long, prehensile tail.

Một chồn (Arctictis binturong) ở Đông Nam Á với đuôi dài và linh hoạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay