prestigious

[Mỹ]/preˈstɪdʒəs/
[Anh]/preˈstɪdʒəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được tôn trọng, được kính trọng, có uy tín

Cụm từ & Cách kết hợp

a prestigious award

một giải thưởng danh giá

a prestigious university

một trường đại học danh giá

a prestigious job

một công việc danh giá

a prestigious organization

một tổ chức danh giá

a prestigious reputation

một danh tiếng danh giá

a prestigious event

một sự kiện danh giá

Câu ví dụ

a prestigious academic post.

một vị trí học thuật danh giá.

it was a major coup to get such a prestigious contract.

đây là một thành công lớn khi có được một hợp đồng danh giá như vậy.

was it prestigious or trashy to be a disco diva?.

Có phải trở thành một nữ hoàng nhạc disco là danh giá hay sến súa?

Her first novel won a prestigious literary prize.

Cuốn tiểu thuyết đầu tiên của cô đã giành được một giải thưởng văn học danh giá.

the prestigious address certainly adds to the firm's appeal.

địa chỉ danh giá chắc chắn góp phần làm tăng thêm sức hấp dẫn của công ty.

Britain's most prestigious prize for contemporary art.

Giải thưởng danh giá nhất của Anh cho nghệ thuật đương đại.

The young man graduated from a prestigious university.

Người thanh niên đã tốt nghiệp từ một trường đại học danh tiếng.

We apply ourselves to design and make wonderfull productions in flocky toy domain all along.We are prestigious in toy domain .

Chúng tôi áp dụng để thiết kế và sản xuất những sản phẩm tuyệt vời trong lĩnh vực đồ chơi lông thú. Chúng tôi là những người có uy tín trong lĩnh vực đồ chơi.

In 2003, at the age of 85, Joern Utzon was recognised by his peers and awarded the prestigious Pritzker Prizer Prize, regarded as the Nobel Prize of architecture.

Năm 2003, ở tuổi 85, Jørn Utzon đã được công nhận bởi các đồng nghiệp và được trao giải thưởng Pritzker danh giá, được coi là giải Nobel của ngành kiến trúc.

To be considered for inclusion as a biographee in this prestigious publication, you need only provide the requested information by completing the Biographical Data Form by 2/28/06.

Để được xem xét đưa vào xuất bản phẩm danh giá này, bạn chỉ cần cung cấp thông tin được yêu cầu bằng cách hoàn thành Mẫu Dữ liệu Tiểu sử trước ngày 28/02/06.

amily owned winery in the region of La Horra, possibly the most prestigious plots by the bank of the river Duero.This area is known for low yielding high quality grapes and outstanding wines.

Nghĩa vụ làm vườn thuộc sở hữu của gia đình trong vùng La Horra, có lẽ là những mảnh đất danh giá nhất bên bờ sông Duero. Khu vực này nổi tiếng với những quả nho chất lượng cao, năng suất thấp và những loại rượu xuất sắc.

Ví dụ thực tế

The Pulitzer Prizes are the most prestigious in American journalism.

Giải thưởng Pulitzer là giải thưởng uy tín nhất trong lĩnh vực báo chí của Mỹ.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2022

Serious films such as the biopic Oppenheimer swept the most prestigious prizes.

Những bộ phim nghiêm túc như bộ phim tiểu sử Oppenheimer đã giành được những giải thưởng uy tín nhất.

Nguồn: Selected English short passages

The cheers to make it two prestigious universities begins early.

Sự cổ vũ để có được hai trường đại học uy tín bắt đầu sớm.

Nguồn: VOA Video Highlights

I just can't resist the allure of all those prestigious goods.

Tôi thực sự không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của tất cả những hàng hóa danh giá đó.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Less prestigious institutions, too, are fighting harder to keep their students.

Các tổ chức ít danh giá hơn cũng đang phải nỗ lực hơn để giữ chân sinh viên.

Nguồn: The Economist (Summary)

Intangible blessings of the sort bestowed by prestigious journals can vanish rapidly.

Những món quà vô hình mang đến bởi các tạp chí danh giá có thể biến mất nhanh chóng.

Nguồn: The Economist - Technology

Francesca attended the prestigious US Naval Academy in Annapolis Maryland.

Francesca đã theo học tại Học viện Hải quân Hoa Kỳ danh tiếng ở Annapolis, Maryland.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

In 2010 he won the prestigious Chortle Student Comedy Awards.

Năm 2010, anh đã giành được giải thưởng Chortle Student Comedy Awards danh giá.

Nguồn: The Economist - Arts

To begin with, big corporations are more reputable and prestigious than small ones.

Trước hết, các tập đoàn lớn uy tín và danh giá hơn các công ty nhỏ.

Nguồn: High-scoring model essay for TEM-4.

His vivid, geometrical paintings are in some of the most prestigious art museums.

Những bức tranh sống động, hình học của ông có mặt trong một số bảo tàng nghệ thuật danh giá nhất.

Nguồn: VOA Standard Speed January 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay