emotional prickliness
Vietnamese_translation
social prickliness
Vietnamese_translation
i was surprised by the sudden pricklinesses in his tone during the meeting.
Tôi ngạc nhiên trước sự khó chịu đột ngột trong giọng điệu của anh ấy trong cuộc họp.
we must learn to navigate the subtle pricklinesses of office diplomacy carefully.
Chúng ta phải học cách điều hướng sự khó chịu tinh tế của ngoại giao văn phòng một cách thận trọng.
the reviewer noted several stylistic pricklinesses in the manuscript.
Người đánh giá đã lưu ý một số sự khó chịu về phong cách trong bản thảo.
despite her defensive pricklinesses, the team valued her insight.
Mặc dù tính cách khó chịu của cô ấy, nhưng đội nhóm vẫn đánh giá cao sự hiểu biết của cô ấy.
the cactus exhibits various pricklinesses as natural adaptations to the desert.
Cây xương rồng thể hiện nhiều đặc điểm gai nhọn như những sự thích nghi tự nhiên với sa mạc.
negotiations stalled due to the unexpected political pricklinesses involved.
Các cuộc đàm phán bị đình trệ do sự khó chịu về chính trị bất ngờ liên quan.
her personal pricklinesses often overshadowed her generous nature.
Tính cách khó chịu của cô ấy thường lấn át bản chất hào phóng của cô ấy.
readers often struggle with the narrative pricklinesses found in this experimental novel.
Người đọc thường gặp khó khăn với sự khó chịu trong diễn đạt mà người ta tìm thấy trong tiểu thuyết thử nghiệm này.
close observation reveals the diverse pricklinesses of this plant species.
Quan sát kỹ lưỡng cho thấy sự đa dạng của các đặc điểm gai nhọn của loài thực vật này.
addressing these emotional pricklinesses requires patience and understanding.
Giải quyết những sự khó chịu về mặt cảm xúc này đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.
i could sense the underlying pricklinesses in their seemingly polite conversation.
Tôi có thể nhận thấy sự khó chịu tiềm ẩn trong cuộc trò chuyện lịch sự bề ngoài của họ.
understanding the cultural pricklinesses of the region is vital for business.
Hiểu được những sự khó chịu về văn hóa của khu vực là rất quan trọng cho kinh doanh.
emotional prickliness
Vietnamese_translation
social prickliness
Vietnamese_translation
i was surprised by the sudden pricklinesses in his tone during the meeting.
Tôi ngạc nhiên trước sự khó chịu đột ngột trong giọng điệu của anh ấy trong cuộc họp.
we must learn to navigate the subtle pricklinesses of office diplomacy carefully.
Chúng ta phải học cách điều hướng sự khó chịu tinh tế của ngoại giao văn phòng một cách thận trọng.
the reviewer noted several stylistic pricklinesses in the manuscript.
Người đánh giá đã lưu ý một số sự khó chịu về phong cách trong bản thảo.
despite her defensive pricklinesses, the team valued her insight.
Mặc dù tính cách khó chịu của cô ấy, nhưng đội nhóm vẫn đánh giá cao sự hiểu biết của cô ấy.
the cactus exhibits various pricklinesses as natural adaptations to the desert.
Cây xương rồng thể hiện nhiều đặc điểm gai nhọn như những sự thích nghi tự nhiên với sa mạc.
negotiations stalled due to the unexpected political pricklinesses involved.
Các cuộc đàm phán bị đình trệ do sự khó chịu về chính trị bất ngờ liên quan.
her personal pricklinesses often overshadowed her generous nature.
Tính cách khó chịu của cô ấy thường lấn át bản chất hào phóng của cô ấy.
readers often struggle with the narrative pricklinesses found in this experimental novel.
Người đọc thường gặp khó khăn với sự khó chịu trong diễn đạt mà người ta tìm thấy trong tiểu thuyết thử nghiệm này.
close observation reveals the diverse pricklinesses of this plant species.
Quan sát kỹ lưỡng cho thấy sự đa dạng của các đặc điểm gai nhọn của loài thực vật này.
addressing these emotional pricklinesses requires patience and understanding.
Giải quyết những sự khó chịu về mặt cảm xúc này đòi hỏi sự kiên nhẫn và thấu hiểu.
i could sense the underlying pricklinesses in their seemingly polite conversation.
Tôi có thể nhận thấy sự khó chịu tiềm ẩn trong cuộc trò chuyện lịch sự bề ngoài của họ.
understanding the cultural pricklinesses of the region is vital for business.
Hiểu được những sự khó chịu về văn hóa của khu vực là rất quan trọng cho kinh doanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay