principal

[Mỹ]/ˈprɪnsəpl/
[Anh]/ˈprɪnsəpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quan trọng nhất; chính

n. người phụ trách; hiệu trưởng; vốn chính; tổng số tiền vay
Word Forms
số nhiềuprincipals

Cụm từ & Cách kết hợp

school principal

hiệu trưởng

assistant principal

phó hiệu trưởng

principal's office

văn phòng hiệu trưởng

academic principal

hiệu trưởng học thuật

principal duties

nhiệm vụ của hiệu trưởng

principal component

thành phần chính

principal component analysis

phân tích thành phần chính

principal and interest

gốc và lãi

principal stress

ứng suất chính

principal axis

trục chính

principal factor

yếu tố chính

principal investigator

nhà điều tra chính

repayment of principal

trả gốc

principal function

chức năng chính

principal strain

biến dạng chính

principal product

sản phẩm chính

principal direction

hướng chính

principal office

văn phòng hiệu trưởng

principal element

phần tử chính

principal character

nhân vật chính

principal focus

trọng tâm chính

principal tensile stress

ứng suất kéo chính

major principal stress

ứng suất chính lớn nhất

principal value

giá trị chính

principal action

hành động chính

Câu ví dụ

the principal of a college

nguyên tắc của một trường đại học

the country's principal cities.

các thành phố chính của quốc gia.

their principal source of entertainment.

nguồn giải trí chính của họ.

He is the principal of this school.

Ông là hiệu trưởng của trường này.

the principal amount of your investment.

số tiền gốc của khoản đầu tư của bạn.

the principal's prerogative to suspend a student.

đặc quyền của hiệu trưởng để đình chỉ học sinh.

the principal cellist in an orchestra;

nhà đại cử cầm thủ trong một dàn nhạc;

the principal rivers of a country

những con sông chính của một quốc gia

wool and mohair were the principal exports.

len và mohair là những mặt hàng xuất khẩu chính.

A spitball hit the principal on his nose.

Một quả bóng bùn đã đánh trúng hiệu trưởng vào mũi.

digressing from the principal topic;

đoạn lạc khỏi chủ đề chính;

waltzed them into the principal's office.

họ khiêu vũ vào văn phòng hiệu trưởng.

had to ask the school principal to adjudicate the quarrel.

phải nhờ hiệu trưởng trường học phân xử cuộc tranh chấp.

The judge examined the principal witness.

Thẩm phán đã kiểm tra nhân chứng chính.

Drinking is a principal cause of highway deaths.

Uống rượu là nguyên nhân chính gây ra các vụ tai nạn trên đường cao tốc.

Ví dụ thực tế

Mr.Ladd is the principal of our high school.

Ông Ladd là hiệu trưởng của trường trung học của chúng tôi.

Nguồn: Learn authentic English with Wilber Pan.

She's not the principal. She's the president.

Cô ấy không phải là hiệu trưởng. Cô ấy là chủ tịch.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

No one chooses to be a wartime principal.

Không ai chọn làm hiệu trưởng trong thời chiến.

Nguồn: Modern Family - Season 10

There are four principal types of limestones.

Có bốn loại đá vôi chính.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

You'll still owe the same principal, so you'll have to pay it later.

Bạn vẫn còn nợ số tiền gốc, vì vậy bạn sẽ phải trả sau.

Nguồn: Business Weekly

Khamis Maamour Chatmi is the principal of this school in Khartoum.

Khamis Maamour Chatmi là hiệu trưởng của trường này ở Khartoum.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Khadija Adam is the principal responsible for the day-to-day running of the institution.

Khadija Adam là hiệu trưởng chịu trách nhiệm điều hành hàng ngày của học viện.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Ramadan Sulima is the principal of a daycare center in Jinidires, in Northwest Syria.

Ramadan Sulima là hiệu trưởng của một trung tâm chăm sóc trẻ em ở Jinidires, ở Tây Bắc Syria.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

The principal rewarded Susan for her exemplary performance in school.

Hiệu trưởng đã thưởng cho Susan vì thành tích xuất sắc của cô ấy trong trường.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

He then fired a shot when the school's principal tried to open the door.

Anh ta sau đó đã bắn khi hiệu trưởng của trường cố gắng mở cửa.

Nguồn: VOA Special Collection March 2018

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay