prioritized tasks
các nhiệm vụ được ưu tiên
prioritized projects
các dự án được ưu tiên
prioritized goals
các mục tiêu được ưu tiên
prioritized issues
các vấn đề được ưu tiên
prioritized resources
các nguồn lực được ưu tiên
prioritized actions
các hành động được ưu tiên
prioritized needs
các nhu cầu được ưu tiên
prioritized services
các dịch vụ được ưu tiên
prioritized solutions
các giải pháp được ưu tiên
prioritized strategies
các chiến lược được ưu tiên
the team prioritized their tasks to meet the deadline.
đội ngũ đã ưu tiên các nhiệm vụ của họ để đáp ứng thời hạn.
in the meeting, we prioritized customer feedback.
trong cuộc họp, chúng tôi đã ưu tiên phản hồi của khách hàng.
she prioritized her health over her career.
cô ấy ưu tiên sức khỏe hơn sự nghiệp của mình.
we need to prioritize safety in our projects.
chúng ta cần ưu tiên sự an toàn trong các dự án của chúng ta.
he always prioritized his family before work.
anh ấy luôn ưu tiên gia đình hơn công việc.
the government prioritized education funding this year.
chính phủ đã ưu tiên tài trợ cho giáo dục năm nay.
they prioritized the most urgent issues first.
họ ưu tiên giải quyết các vấn đề cấp bách nhất trước.
our company has prioritized sustainability in its practices.
công ty của chúng tôi đã ưu tiên tính bền vững trong các hoạt động của mình.
she has prioritized her time effectively to balance work and life.
cô ấy đã ưu tiên thời gian của mình một cách hiệu quả để cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
in crisis situations, we must prioritize immediate action.
trong các tình huống khủng hoảng, chúng ta phải ưu tiên hành động ngay lập tức.
prioritized tasks
các nhiệm vụ được ưu tiên
prioritized projects
các dự án được ưu tiên
prioritized goals
các mục tiêu được ưu tiên
prioritized issues
các vấn đề được ưu tiên
prioritized resources
các nguồn lực được ưu tiên
prioritized actions
các hành động được ưu tiên
prioritized needs
các nhu cầu được ưu tiên
prioritized services
các dịch vụ được ưu tiên
prioritized solutions
các giải pháp được ưu tiên
prioritized strategies
các chiến lược được ưu tiên
the team prioritized their tasks to meet the deadline.
đội ngũ đã ưu tiên các nhiệm vụ của họ để đáp ứng thời hạn.
in the meeting, we prioritized customer feedback.
trong cuộc họp, chúng tôi đã ưu tiên phản hồi của khách hàng.
she prioritized her health over her career.
cô ấy ưu tiên sức khỏe hơn sự nghiệp của mình.
we need to prioritize safety in our projects.
chúng ta cần ưu tiên sự an toàn trong các dự án của chúng ta.
he always prioritized his family before work.
anh ấy luôn ưu tiên gia đình hơn công việc.
the government prioritized education funding this year.
chính phủ đã ưu tiên tài trợ cho giáo dục năm nay.
they prioritized the most urgent issues first.
họ ưu tiên giải quyết các vấn đề cấp bách nhất trước.
our company has prioritized sustainability in its practices.
công ty của chúng tôi đã ưu tiên tính bền vững trong các hoạt động của mình.
she has prioritized her time effectively to balance work and life.
cô ấy đã ưu tiên thời gian của mình một cách hiệu quả để cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
in crisis situations, we must prioritize immediate action.
trong các tình huống khủng hoảng, chúng ta phải ưu tiên hành động ngay lập tức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay