prizewinner

[Mỹ]/'praɪzwɪnə/
[Anh]/'praɪzwɪnɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nhận giải thưởng, người được trao giải thưởng.
Word Forms
số nhiềuprizewinners

Câu ví dụ

Her fellow nominees include a Pulitzer prizewinner and a writer previously shortlisted for Britain's best-known literary gong, the Booker Prize.

Các ứng cử viên khác của cô bao gồm một người đoạt giải Pulitzer và một nhà văn đã từng được đề cử cho giải thưởng văn học danh giá nhất của Anh, Giải Booker.

She was announced as the prizewinner of the art competition.

Cô ấy được công bố là người chiến thắng trong cuộc thi nghệ thuật.

The prizewinner received a trophy and a cash prize.

Người chiến thắng đã nhận được một chiếc cúp và một giải thưởng tiền mặt.

The prizewinner gave a heartfelt acceptance speech.

Người chiến thắng đã có một bài phát biểu chấp nhận chân thành.

Being a prizewinner brought her great recognition in the industry.

Việc trở thành người chiến thắng mang lại cho cô ấy sự công nhận lớn lao trong ngành.

The prizewinner's work stood out among the submissions.

Tác phẩm của người chiến thắng nổi bật so với các bài dự thi khác.

The prizewinner was overwhelmed with joy upon hearing the news.

Người chiến thắng tràn ngập niềm vui khi nghe tin tức.

The prizewinner was invited to showcase their work at an exhibition.

Người chiến thắng được mời trưng bày tác phẩm của họ tại một cuộc triển lãm.

The prizewinner's success inspired other aspiring artists.

Thành công của người chiến thắng đã truyền cảm hứng cho những nghệ sĩ đầy tham vọng khác.

The prizewinner's dedication and hard work paid off in the end.

Sự tận tâm và nỗ lực chăm chỉ của người chiến thắng cuối cùng đã được đền đáp.

The prizewinner's achievement was celebrated by friends and family.

Thành tích của người chiến thắng đã được bạn bè và gia đình ăn mừng.

Ví dụ thực tế

The 77-year-old Goldin is only the third woman among 93 past Nobel economics prizewinners.

Goldin, 77 tuổi, chỉ là người phụ nữ thứ ba trong số 93 người đoạt giải Nobel kinh tế trong quá khứ.

Nguồn: This month VOA Special English

And who's our little prizewinner again?

Và ai là người đoạt giải của chúng ta nữa đây?

Nguồn: South Park Season 01

The great Nobel prizewinner in medicine, Dr. Alexis Carrel, said: " Business men who do not know how to fight worry die young" .

Nhà khoa học đoạt giải Nobel về y học vĩ đại, Tiến sĩ Alexis Carrel, đã nói: “Những người kinh doanh không biết cách đối phó với lo lắng sẽ chết trẻ.”

Nguồn: The virtues of human nature.

Joseph Stiglitz, a Nobel prizewinner in economics, says the extra costs of Covid-19 are " accelerating the development and adoption of new technologies to automate human work."

Joseph Stiglitz, một người đoạt giải Nobel về kinh tế, nói rằng chi phí phát sinh của Covid-19 đang

Nguồn: 23 Jian, 80 Articles

Though the peak in most fields comes early, most Nobel prizewinners did their top research in their late 20's and 30's, creative people continue to produce quality work throughout their lives.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay