pro-vaccine

[Mỹ]/[ˈprəʊ væk.siːn]/
[Anh]/[ˈproʊ væk.sɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Hỗ trợ tiêm chủng; ủng hộ vaccine.
n. Người hỗ trợ tiêm chủng.

Cụm từ & Cách kết hợp

pro-vaccine stance

thái độ ủng hộ vaccine

pro-vaccine advocate

người ủng hộ vaccine

being pro-vaccine

ủng hộ vaccine

pro-vaccine movement

phong trào ủng hộ vaccine

strongly pro-vaccine

ủng hộ vaccine mạnh mẽ

was pro-vaccine

đã ủng hộ vaccine

pro-vaccine policies

chính sách ủng hộ vaccine

become pro-vaccine

trở thành người ủng hộ vaccine

pro-vaccine research

nghiên cứu ủng hộ vaccine

remain pro-vaccine

vẫn ủng hộ vaccine

Câu ví dụ

the doctor strongly advocated for pro-vaccine policies to protect public health.

Bác sĩ đã mạnh mẽ ủng hộ các chính sách ủng hộ vắc xin để bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

we need widespread pro-vaccine education to combat misinformation.

Chúng ta cần giáo dục rộng rãi về việc ủng hộ vắc xin để chống lại thông tin sai lệch.

the scientific community is overwhelmingly pro-vaccine in its stance on disease prevention.

Thế giới khoa học hầu hết đều ủng hộ vắc xin trong lập trường về phòng ngừa bệnh tật.

a pro-vaccine campaign can significantly reduce the spread of preventable illnesses.

Một chiến dịch ủng hộ vắc xin có thể làm giảm đáng kể sự lây lan của các bệnh có thể phòng ngừa.

the government launched a new pro-vaccine initiative targeting vulnerable populations.

Chính phủ đã triển khai một sáng kiến mới ủng hộ vắc xin nhắm đến các nhóm dân số dễ bị tổn thương.

it's crucial to support pro-vaccine efforts to ensure herd immunity.

Rất quan trọng để ủng hộ các nỗ lực ủng hộ vắc xin để đảm bảo miễn dịch cộng đồng.

many parents are making the pro-vaccine choice for their children's well-being.

Nhiều bậc phụ huynh đang chọn ủng hộ vắc xin vì lợi ích của con cái họ.

the research clearly demonstrates the benefits of a pro-vaccine approach.

Nghiên cứu rõ ràng cho thấy lợi ích của cách tiếp cận ủng hộ vắc xin.

a strong pro-vaccine message is essential in promoting public health awareness.

Một thông điệp mạnh mẽ ủng hộ vắc xin là cần thiết trong việc nâng cao nhận thức về sức khỏe cộng đồng.

the organization actively promotes pro-vaccine information on its website.

Tổ chức tích cực quảng bá thông tin ủng hộ vắc xin trên trang web của họ.

we must counter anti-vaccine narratives with factual, pro-vaccine data.

Chúng ta phải phản bác các câu chuyện chống vắc xin bằng dữ liệu thực tế, ủng hộ vắc xin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay