produce

[Mỹ]/prəˈdjuːs/
[Anh]/prəˈduːs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. sản xuất; gây ra; tạo ra
n. sản phẩm nông nghiệp, hàng hóa
vi. sản xuất; tạo ra
Word Forms
hiện tại phân từproducing
thì quá khứproduced
quá khứ phân từproduced
ngôi thứ ba số ítproduces
số nhiềuproduces

Cụm từ & Cách kết hợp

agricultural produce

nông sản

organic produce

nông sản hữu cơ

fresh produce

thực phẩm tươi

farm produce

nông sản

dairy produce

sản phẩm sữa

produce electricity

sản xuất điện

produce results

tạo ra kết quả

native produce

thực phẩm địa phương

capacity to produce

khả năng sản xuất

produce evidence

tạo ra bằng chứng

mass produce

sản xuất hàng loạt

produce grain

sản xuất ngũ cốc

produce department

khu vực sản xuất

Câu ví dụ

The farmers produce fresh vegetables every season.

Những người nông dân sản xuất rau quả tươi ngon mỗi mùa.

She works in a factory that produces electronic devices.

Cô ấy làm việc trong một nhà máy sản xuất thiết bị điện tử.

This company is known for producing high-quality furniture.

Công ty này nổi tiếng với việc sản xuất đồ nội thất chất lượng cao.

The bakery produces delicious pastries daily.

Tiệm bánh làm bánh ngọt ngon mỗi ngày.

The film studio produces both blockbuster movies and independent films.

Xưởng phim sản xuất cả phim bom tấn và phim độc lập.

She hopes to produce her own clothing line one day.

Cô ấy hy vọng sẽ sản xuất thương hiệu quần áo của riêng mình một ngày nào đó.

The company aims to produce eco-friendly packaging materials.

Công ty hướng tới sản xuất các vật liệu đóng gói thân thiện với môi trường.

The factory can produce up to 1000 units per day.

Nhà máy có thể sản xuất tới 1000 đơn vị mỗi ngày.

The orchestra will produce a series of concerts next month.

Dàn nhạc sẽ sản xuất một loạt các buổi hòa nhạc vào tháng tới.

The farm produces organic fruits and vegetables without pesticides.

Nền nông trại sản xuất trái cây và rau quả hữu cơ mà không sử dụng thuốc trừ sâu.

Ví dụ thực tế

It is very much what we have been inhabiting and what we have produced.

Nó là điều mà chúng ta đã sinh sống và sản xuất rất nhiều.

Nguồn: Selected Film and Television News

Alternately some companies are now producing biodegradable teabags.

Nhiều công ty hiện đang sản xuất túi trà có thể phân hủy sinh học.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

The removal of sanctions under the deal has already produced disastrous results.

Việc dỡ bỏ các lệnh trừng phạt theo thỏa thuận đã cho ra kết quả thảm hại.

Nguồn: BBC Listening May 2018 Compilation

Time times intensity of focus equals quality of work produced.

Thời gian nhân với cường độ tập trung bằng chất lượng công việc được tạo ra.

Nguồn: Academic Excellence Development Plan

A) The ability to produce quality work.

A) Khả năng tạo ra công việc chất lượng.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Your Mouth—it produces about a liter of saliva a day.

Miệng của bạn - nó sản xuất khoảng một lít nước bọt mỗi ngày.

Nguồn: Scishow Selected Series

We understand where our fresh produce comes from.

Chúng tôi hiểu nguồn gốc của các sản phẩm tươi của chúng tôi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

These dams don't produce very much power.

Những con đập này không sản xuất được nhiều điện.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

How else could you produce that particular Patronus?

Làm thế nào bạn có thể tạo ra Patronus cụ thể đó bằng cách khác?

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

This means that you produce change, action, or effects.

Điều này có nghĩa là bạn tạo ra sự thay đổi, hành động hoặc tác dụng.

Nguồn: Learn business English with Lucy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay