proprietary

[Mỹ]/prə'praɪət(ə)rɪ/
[Anh]/prə'praɪətɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. độc quyền, sở hữu, đã được cấp bằng sáng chế
Word Forms
số nhiềuproprietaries

Cụm từ & Cách kết hợp

proprietary software

phần mềm độc quyền

proprietary technology

công nghệ độc quyền

proprietary information

thông tin độc quyền

proprietary formula

công thức độc quyền

proprietary trading

giao dịch độc quyền

proprietary right

quyền sở hữu độc quyền

proprietary product

sản phẩm độc quyền

proprietary interest

quyền lợi độc quyền

Ví dụ thực tế

" What did you do yesterday? " His tone was just a bit too proprietary.

Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua? Giọng điệu của anh ấy hơi quá sở hữu.

Nguồn: Twilight: Eclipse

They wanna protect trade secrets, proprietary information.

Họ muốn bảo vệ bí mật thương mại, thông tin độc quyền.

Nguồn: Wall Street Journal

The ingredients that make up a fragrance are often proprietary.

Các thành phần tạo nên một mùi hương thường là độc quyền.

Nguồn: Wall Street Journal

The solid rocket boosters are made up of proprietary material.

Các bộ tăng tốc nhiên liệu rắn được làm từ vật liệu độc quyền.

Nguồn: Connection Magazine

You know, knowledge bases that they use for proprietary advantage.

Bạn biết đấy, các cơ sở kiến ​​thức mà họ sử dụng để có lợi thế độc quyền.

Nguồn: Big Think Super Thoughts

It's goodbye to Apple's favorite proprietary port introduced in 2012.

Tạm biệt cổng độc quyền yêu thích của Apple được giới thiệu vào năm 2012.

Nguồn: Wall Street Journal

Details of the programming and training data of commercial ones like ChatGPT are proprietary.

Chi tiết về chương trình và dữ liệu huấn luyện của các sản phẩm thương mại như ChatGPT là độc quyền.

Nguồn: The Economist (Summary)

They're looking at all different types of personal and proprietary and public information.

Họ đang xem xét tất cả các loại thông tin cá nhân, độc quyền và công khai khác nhau.

Nguồn: PBS Health Interview Series

These are proprietary data, by and large, speculated to cost tens of millions of dollars.

Đây là dữ liệu độc quyền, phần lớn được cho là có giá trị hàng chục triệu đô la.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

It can handle a variety of uses and doesn't come with a proprietary premium.

Nó có thể xử lý nhiều mục đích sử dụng khác nhau và không đi kèm với phí bảo hiểm độc quyền.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay