psychokinesis

[Mỹ]/ˌsaɪkəʊkɪˈniːsɪs/
[Anh]/ˌsaɪkoʊkɪˈniːsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng di chuyển các vật thể bằng tâm trí; một sự bùng phát của bệnh tâm thần hoặc tính bốc đồng; sự sẵn sàng hoặc sức mạnh ý chí
Word Forms
số nhiềupsychokineses

Cụm từ & Cách kết hợp

psychokinesis power

sức mạnh điều khiển ý

psychokinesis ability

khả năng điều khiển ý

psychokinesis effect

hiệu ứng điều khiển ý

psychokinesis training

phục luyện điều khiển ý

psychokinesis phenomenon

hiện tượng điều khiển ý

psychokinesis experiment

thí nghiệm điều khiển ý

psychokinesis skill

kỹ năng điều khiển ý

psychokinesis theory

thuyết điều khiển ý

psychokinesis research

nghiên cứu điều khiển ý

psychokinesis test

thử nghiệm điều khiển ý

Câu ví dụ

she demonstrated psychokinesis by moving objects with her mind.

Cô ấy đã chứng minh khả năng ngoại cảm bằng cách di chuyển đồ vật bằng ý nghĩ của mình.

many movies feature characters with psychokinesis abilities.

Nhiều bộ phim có các nhân vật với khả năng ngoại cảm.

psychokinesis is often depicted in science fiction literature.

Ngoại cảm thường được mô tả trong văn học khoa học viễn tưởng.

he claimed to have mastered psychokinesis after years of practice.

Anh ta tuyên bố đã làm chủ được ngoại cảm sau nhiều năm luyện tập.

psychokinesis can be a fascinating topic for psychological studies.

Ngoại cảm có thể là một chủ đề hấp dẫn cho các nghiên cứu tâm lý.

some people believe psychokinesis is a real phenomenon.

Một số người tin rằng ngoại cảm là một hiện tượng có thật.

there are various theories about the mechanisms of psychokinesis.

Có nhiều lý thuyết khác nhau về cơ chế của ngoại cảm.

in her experiment, she tried to prove the existence of psychokinesis.

Trong thí nghiệm của cô ấy, cô ấy đã cố gắng chứng minh sự tồn tại của ngoại cảm.

psychokinesis is often associated with paranormal activities.

Ngoại cảm thường gắn liền với các hoạt động siêu nhiên.

he was fascinated by the idea of psychokinesis since childhood.

Anh ấy đã bị thu hút bởi ý tưởng về ngoại cảm ngay từ khi còn nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay