pumpkin

[Mỹ]/ˈpʌmpkɪn/
[Anh]/ˈpʌmpkɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thịt bí ngô, quả bí ngô.
Word Forms
số nhiềupumpkins

Cụm từ & Cách kết hợp

pumpkin pie

bánh bí đỏ

pumpkin spice

gia vị bí đỏ

carved pumpkin

bí ngô chạm khắc

roasted pumpkin seeds

hạt bí ngô nướng

pumpkin seed

hạt bí

pumpkin soup

súp bí ngô

Câu ví dụ

The pumpkin is a real monster.

Quả hồ lô trông như một con quái vật thực sự.

pumpkin pie is an acquired taste.

bánh bí đỏ là một khẩu vị có được.

Pumpkin pie is a traditional American dish served on Thanksgiving.

Bánh bí là một món ăn truyền thống của người Mỹ thường được ăn vào dịp Lễ Tạ ơn.

New Pumpkin Nebulizer essention oil which make in France. Limited edition. Promotion: Free 300ml Santal Wood essential oils.

Dầu tinh chất Nebulizer Bí mới được sản xuất tại Pháp. Phiên bản giới hạn. Khuyến mãi: Tặng 300ml tinh dầu Gỗ Đàn.

Review the words: shoes, pants, shirt, gloves, hat, pumpkin head, clomp, wiggle, shake, clap, nod, boo.

Xem lại các từ sau: giày, quần, áo sơ mi, găng tay, mũ, đầu bí ngô, clomp, wiggle, shake, clap, nod, boo.

shoes, pants, shirt, gloves, hat, pumpkin head, clomp, wiggle, shake, clap, nod, boo.

giày, quần, áo sơ mi, găng tay, mũ, đầu bí ngô, clomp, wiggle, shake, clap, nod, boo.

1. The larva of a pyralid moth (Diaphania nitidalis) of the southern Atlantic and Gulf states of the United States, that feeds destructively on cucumbers, squash, pumpkins, and other gourds.

1. Ấu trùng của một loài sâu bướm (Diaphania nitidalis) của các bang Nam Đại Tây Dương và Vịnh ở Hoa Kỳ, ăn phá hoại dưa chuột, bí ngô, bí đỏ và các loại quả khác.

Butch Vig was previously the producer of some influential albums.For example, Nirvana's Nevermind and the Smashing Pumpkins' Siamese Dream.

Butch Vig trước đây là nhà sản xuất của một số album có ảnh hưởng. Ví dụ, Nevermind của Nirvana và Siamese Dream của The Smashing Pumpkins.

Consuming foods rich in such as dark leafy greens, beans, red meat, dark meat poultry, blackstrap molasses, pine nuts, and pumpkin seeds on a regular basis can help ensure adequate iron for your baby.

Việc tiêu thụ thường xuyên các loại thực phẩm giàu như rau xanh đậm, đậu, thịt đỏ, thịt gà tối màu, molasses đen, hạt thông và hạt bí có thể giúp đảm bảo đủ lượng sắt cho bé.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay