pupil

[Mỹ]/ˈpjuːpl/
[Anh]/ˈpjuːpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. học sinh, (đặc biệt) học sinh tiểu học; thực tập sinh, đệ tử, người theo; vòng tròn đen tròn ở giữa mắt
Word Forms
số nhiềupupils

Cụm từ & Cách kết hợp

school pupil

học sinh

young pupil

học sinh nhỏ tuổi

bright pupil

học sinh thông minh

primary pupil

học sinh tiểu học

eager pupil

học sinh nhiệt tình

exit pupil

đồng tử

pupil dilation

phản ứng giãn đồng tử

Câu ví dụ

The tenor was a pupil of a singer.

Người sáng ca là học trò của một ca sĩ.

pupils with emotional difficulties.

học sinh gặp khó khăn về mặt cảm xúc.

every pupil is known personally.

mỗi học sinh đều được biết đến cá nhân.

pupils are reactive to light.

Học sinh phản ứng với ánh sáng.

pass a pupil on a test

cho học sinh vượt qua bài kiểm tra.

The pupil's attention span was short.

Thời gian tập trung của học sinh khá ngắn.

drill pupils in grammar.

dạy học sinh về ngữ pháp

the pupils had little acquaintance with the language.

Các học sinh ít quen thuộc với ngôn ngữ.

the exclusion of pupils from school.

việc loại trừ học sinh khỏi trường học.

pupils' non-attendance at school.

Việc học sinh không tham dự trường.

the segregation of pupils with learning difficulties.

việc phân loại học sinh gặp khó khăn trong học tập.

pupils who show progress.

Những học sinh thể hiện sự tiến bộ.

There are twenty four pupils in the classroom.

Có hai mươi bốn học sinh trong lớp học.

The pupil was expelled for stealing.

Học sinh đã bị đuổi học vì trộm cắp.

None of the pupils knew the answer.

Không một học sinh nào biết câu trả lời.

The pupils are experimenting on frogs.

Các học sinh đang làm thí nghiệm trên ếch.

The teacher is practicing a pupil in English.

Giáo viên đang luyện tập một học sinh trong tiếng Anh.

The pupils are pulling up the weeds.

Các học sinh đang nhổ cỏ dại.

Ví dụ thực tế

You 're the worst pupil in your class.

Bạn là học sinh tệ nhất trong lớp của bạn.

Nguồn: Collection of Interesting Stories

It shows the pupils who are being a bit disruptive.

Nó cho thấy những học sinh đang có hành vi hơi gây rối.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

Poor instruction by teachers who physically beat their pupils is rife .

Việc dạy dỗ kém của các giáo viên thể chất đánh đập học sinh là phổ biến.

Nguồn: The Economist - International

Even really good actors probably can't control their pupils.

Ngay cả những diễn viên giỏi nhất có thể không thể kiểm soát được học sinh của họ.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Judy is a pupil. She has some tubes.

Judy là một học sinh. Cô ấy có một số ống.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Starting from Grade 3) Grade 4 Upper Volume

Her pupils were dilated. Her expression was vacant.

Đồng tử của cô ấy giãn ra. Biểu cảm của cô ấy trống rỗng.

Nguồn: The Good Place Season 2

If someone widens their pupils, then this may indicate their approval.

Nếu ai đó mở rộng đồng tử của họ, thì điều này có thể cho thấy sự chấp thuận của họ.

Nguồn: Popular Science Essays

With no need for eye drops that dilate your pupils for hours.

Không cần thiết phải dùng thuốc nhỏ mắt làm giãn đồng tử của bạn trong nhiều giờ.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014

She was born in 1973 and was a very bright pupil at school.

Cô ấy sinh năm 1973 và là một học sinh rất thông minh ở trường.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

According to Government figures, approximately how many school pupils are there in England?

Theo số liệu của Chính phủ, có khoảng bao nhiêu học sinh ở Anh?

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay