quaff

[Mỹ]/kwɒf/
[Anh]/kwæf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. uống một lượng lớn (cái gì) trong một hành động duy nhất; uống nhiệt tình
vi. uống quá mức hoặc với sự nhiệt tình lớn
Word Forms
hiện tại phân từquaffing
thì quá khứquaffed
quá khứ phân từquaffed
ngôi thứ ba số ítquaffs
số nhiềuquaffs

Cụm từ & Cách kết hợp

quaff a drink

ngấm một ngụm đồ uống

quaffing beer

ngấm bia

quaffing wine

ngấm rượu vang

Câu ví dụ

quaffed the ale with gusto.

uống bia một cách đầy nhiệt tình.

quaffed from the spring.

ngấu nghiến từ nguồn.

Quaff, oh quaff this kind nepenthe, and forget this lost Lenore!'

Hãy ngấu nghiến loại nepenthe này, và quên đi Lenore đã mất!

Let me quaff this kind Nepenthe and forget this lost Lenore!"

Để tôi ngấu nghiến loại Nepenthe này và quên đi Lenore đã mất!

The clubbable, whisky-quaffing, poodle-cuddling Mr Musharraf is no fundamentalist.

Ông Musharraf thích tụ tập, uống rượu whisky và vuốt ve chó poodle không phải là người cực đoan.

Cacique unplugged tampion, in the cup in everybody flood one dock-glass wine, when groups of big quaff, discover however drink those who go down is clear water.

Cacique tháo bỏ tampion, trong cốc tràn ngập rượu vang dock-glass của mọi người, khi những nhóm lớn ngấu nghiến, phát hiện ra rằng khi uống thì rõ ràng là nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay