qualificative

[Mỹ]/ˈkwɒlɪfɪkətɪv/
[Anh]/ˈkwɑːlɪfɪkətɪv/

Dịch

n. thuật ngữ hạn chế
adj. điều chỉnh; giới hạn

Cụm từ & Cách kết hợp

qualificative adjective

tính từ định nghĩa

qualificative term

thuật ngữ định nghĩa

qualificative phrase

cụm từ định nghĩa

qualificative analysis

phân tích định nghĩa

qualificative criteria

tiêu chí định nghĩa

qualificative meaning

ý nghĩa định nghĩa

qualificative function

chức năng định nghĩa

qualificative context

bối cảnh định nghĩa

qualificative element

yếu tố định nghĩa

qualificative role

vai trò định nghĩa

Câu ví dụ

the qualificative assessment of the project was positive.

đánh giá định tính của dự án là tích cực.

her qualificative remarks improved the team's performance.

những nhận xét định tính của cô ấy đã cải thiện hiệu suất của nhóm.

we need a qualificative approach to evaluate the results.

chúng ta cần một cách tiếp cận định tính để đánh giá kết quả.

his qualificative skills are essential for the job.

kỹ năng định tính của anh ấy là rất quan trọng cho công việc.

the teacher provided qualificative feedback on the assignments.

giáo viên cung cấp phản hồi định tính về các bài tập.

qualificative criteria must be established for this study.

các tiêu chí định tính phải được thiết lập cho nghiên cứu này.

she used qualificative terms to describe her experience.

cô ấy đã sử dụng các thuật ngữ định tính để mô tả kinh nghiệm của mình.

his qualificative analysis of the data was insightful.

phân tích định tính của anh ấy về dữ liệu rất sâu sắc.

qualificative differences in the results were noted.

những khác biệt định tính trong kết quả đã được ghi nhận.

they required a qualificative evaluation before proceeding.

họ yêu cầu đánh giá định tính trước khi tiếp tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay