quark

[Mỹ]/kwɑːk/
[Anh]/kwɑrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. [Vật lý] một loại hạt cơ bản (quark).
Word Forms
số nhiềuquarks
ngôi thứ ba số ítquarks

Cụm từ & Cách kết hợp

quark model

mô hình quark

Câu ví dụ

Classifications of hadrons, unitarity symmetries of hadron, quark model.

Phân loại hadron, tính đối xứng đơn vị của hadron, mô hình quark.

See also electroweak theory, lepton, meson, quantum chromodynamics, quark.

Xem thêm thuyết điện yếu, lepton, meson, sắc động lượng tử, quark.

Peter Renton,Electroweak Interactions, An Introduction to the Physics of Quark and Leptons, Cambridge University Press,Cambridge,1990.

Peter Renton, Tương tác điện yếu, Giới thiệu về Vật lý Quark và Lepton, Nhà xuất bản Đại học Cambridge, Cambridge, 1990.

To the pulsars in binaries, as the conditions are different, both of the deconfinement and the reconfinement of quark matters may take place.

Đối với các vệ tinh xung trong hệ nhị phân, vì các điều kiện khác nhau, cả quá trình giải phóng và tái giam giữ các vật chất quark đều có thể xảy ra.

Quarks are elementary particles that combine to form protons and neutrons.

Quark là những hạt cơ bản kết hợp với nhau để tạo thành proton và neutron.

Scientists study the behavior of quarks in particle accelerators.

Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của quark trong các máy gia tốc hạt.

The theory of quarks revolutionized our understanding of the structure of matter.

Lý thuyết về quark đã cách mạng hóa sự hiểu biết của chúng ta về cấu trúc vật chất.

Quarks have fractional electric charges.

Quark có điện tích phân số.

The study of quarks is an important part of particle physics.

Nghiên cứu về quark là một phần quan trọng của vật lý hạt.

Quarks come in six different types or flavors.

Quark có đến sáu loại hoặc hương vị khác nhau.

Physicists use mathematical equations to describe the interactions between quarks.

Các nhà vật lý sử dụng các phương trình toán học để mô tả sự tương tác giữa các quark.

Quarks are always found in combination with other quarks to form particles.

Quark luôn được tìm thấy kết hợp với các quark khác để tạo thành các hạt.

The discovery of quarks was a major breakthrough in the field of particle physics.

Sự phát hiện ra quark là một bước đột phá lớn trong lĩnh vực vật lý hạt.

Quarks have a property called color charge that is responsible for the strong force.

Quark có một thuộc tính gọi là điện tích màu chịu trách nhiệm cho lực mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay