quay

[Mỹ]/kiː/
[Anh]/kiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cấu trúc được xây dựng song song với bờ của một con đường thủy để bốc dỡ hàng hóa và cho phép tàu cập bến an toàn.
Word Forms
số nhiềuquays

Cụm từ & Cách kết hợp

quay crane

cẩu quay

quay wall

tường quay

Câu ví dụ

They tied the ship to the quay with ropes.

Họ đã cột tàu vào bến cảng bằng dây thừng.

when we came to the quay the ship was still loading.

Khi chúng tôi đến bến cảng, tàu vẫn đang chất hàng.

The quay looked like a long stone road going into the sea.

Bến cảng trông giống như một con đường đá dài dẫn ra biển.

the oil pooled behind the quay walls, escaping slowly into the river.

Dầu đã đọng lại sau các bức tường bến cảng, từ từ thoát ra sông.

The city's arcaded quay was built by the French, whose 132-year rule of this North African land ended in 1962.

Bến tàu có mái vòm của thành phố được xây dựng bởi người Pháp, những người đã cai trị vùng đất Bắc Phi này trong 132 năm, kết thúc vào năm 1962.

High-speed and high efficiency portainer is the new develo pment trend of super-banama type quay container crane.

Portainer tốc độ cao và hiệu quả cao là xu hướng phát triển mới của cần trục quay thùng chứa loại super-banama.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay