quelled the riots
đã dập tắt những cuộc bạo loạn
quelled fears
đã làm dịu nỗi sợ hãi
quelled violence
đã ngăn chặn bạo lực
quelled protests
đã làm chấm dứt các cuộc biểu tình
quelled dissent
đã làm chấm dứt sự bất đồng
quelled rumors
đã làm chấm dứt những tin đồn
quelled anger
đã làm dịu cơn giận
quelled opposition
đã làm chấm dứt sự phản đối
quelled worries
đã làm dịu những lo lắng
quelled unrest
đã làm chấm dứt tình trạng bất ổn
the government quelled the protests swiftly.
chính phủ đã nhanh chóng dập tắt các cuộc biểu tình.
she quelled her fears before the big presentation.
cô ấy đã kìm chế nỗi sợ hãi trước buổi thuyết trình quan trọng.
the teacher quelled the students' excitement during the assembly.
giáo viên đã kìm chế sự phấn khích của học sinh trong buổi lễ.
the police quelled the riot before it escalated.
cảnh sát đã dập tắt cuộc bạo loạn trước khi nó leo thang.
he quelled his anger and spoke calmly.
anh ta đã kìm chế sự tức giận và nói một cách bình tĩnh.
the manager quelled the rumors about layoffs.
người quản lý đã dập tắt những tin đồn về việc cắt giảm nhân sự.
they quelled the noise from the construction site.
họ đã dập tắt tiếng ồn từ công trường xây dựng.
the leader quelled dissent within the party.
nhà lãnh đạo đã kìm chế sự bất đồng trong đảng.
she quelled her doubts and took the leap.
cô ấy đã kìm chế những nghi ngờ và dám bước ra.
the fire was quelled before it could spread.
ngọn lửa đã được dập tắt trước khi nó có thể lan rộng.
quelled the riots
đã dập tắt những cuộc bạo loạn
quelled fears
đã làm dịu nỗi sợ hãi
quelled violence
đã ngăn chặn bạo lực
quelled protests
đã làm chấm dứt các cuộc biểu tình
quelled dissent
đã làm chấm dứt sự bất đồng
quelled rumors
đã làm chấm dứt những tin đồn
quelled anger
đã làm dịu cơn giận
quelled opposition
đã làm chấm dứt sự phản đối
quelled worries
đã làm dịu những lo lắng
quelled unrest
đã làm chấm dứt tình trạng bất ổn
the government quelled the protests swiftly.
chính phủ đã nhanh chóng dập tắt các cuộc biểu tình.
she quelled her fears before the big presentation.
cô ấy đã kìm chế nỗi sợ hãi trước buổi thuyết trình quan trọng.
the teacher quelled the students' excitement during the assembly.
giáo viên đã kìm chế sự phấn khích của học sinh trong buổi lễ.
the police quelled the riot before it escalated.
cảnh sát đã dập tắt cuộc bạo loạn trước khi nó leo thang.
he quelled his anger and spoke calmly.
anh ta đã kìm chế sự tức giận và nói một cách bình tĩnh.
the manager quelled the rumors about layoffs.
người quản lý đã dập tắt những tin đồn về việc cắt giảm nhân sự.
they quelled the noise from the construction site.
họ đã dập tắt tiếng ồn từ công trường xây dựng.
the leader quelled dissent within the party.
nhà lãnh đạo đã kìm chế sự bất đồng trong đảng.
she quelled her doubts and took the leap.
cô ấy đã kìm chế những nghi ngờ và dám bước ra.
the fire was quelled before it could spread.
ngọn lửa đã được dập tắt trước khi nó có thể lan rộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay