questionings

[Mỹ]/[ˈkwestʃənɪŋz]/
[Anh]/[ˈkwɛstʃənɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động thẩm vấn ai đó hoặc điều gì đó; Một loạt các câu hỏi.
v. Để thẩm vấn (ai đó hoặc điều gì đó).

Cụm từ & Cách kết hợp

facing questionings

Vietnamese_translation

enduring questionings

Vietnamese_translation

numerous questionings

Vietnamese_translation

intense questionings

Vietnamese_translation

further questionings

Vietnamese_translation

avoiding questionings

Vietnamese_translation

after questionings

Vietnamese_translation

during questionings

Vietnamese_translation

responding to questionings

Vietnamese_translation

initial questionings

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the committee is currently undertaking extensive questionings of the witnesses.

Ban hội đồng đang tiến hành thẩm vấn kỹ lưỡng các nhân chứng.

her persistent questionings challenged the established norms of the industry.

Những câu hỏi dai dẳng của cô ấy đã thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập của ngành.

the lawyer's aggressive questionings intimidated the defendant on the stand.

Những câu hỏi mang tính chất xâm phạm của luật sư đã khiến bị cáo trên bồi thẩm đoàn sợ hãi.

the report detailed the ongoing questionings regarding the company's financial practices.

Báo cáo chi tiết về những câu hỏi đang diễn ra liên quan đến các hoạt động tài chính của công ty.

the professor encouraged students to engage in thoughtful questionings during the lecture.

Giáo sư khuyến khích sinh viên tham gia vào những câu hỏi chu đáo trong suốt bài giảng.

the investigation included detailed questionings of all employees involved.

Cuộc điều tra bao gồm những câu hỏi chi tiết với tất cả những nhân viên liên quan.

the journalist conducted lengthy questionings with the government officials.

Nhà báo đã tiến hành những câu hỏi dài hơi với các quan chức chính phủ.

the ethics committee initiated questionings into the researcher's conduct.

Ban đạo đức đã khởi xướng những câu hỏi liên quan đến hành vi của nhà nghiên cứu.

the board approved a review of the existing questionings procedures.

Hội đồng đã phê duyệt việc xem xét các thủ tục thẩm vấn hiện có.

the police conducted thorough questionings to identify the suspect.

Cảnh sát đã tiến hành thẩm vấn kỹ lưỡng để xác định nghi phạm.

the philosophical debate centered on fundamental questionings about existence.

Cuộc tranh luận triết học tập trung vào những câu hỏi cơ bản về sự tồn tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay