questionnaire

[Mỹ]/ˌkwestʃəˈneə(r)/
[Anh]/ˌkwestʃəˈner/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mẫu khảo sát; một mẫu hoặc tài liệu được sử dụng để thu thập thông tin, ý kiến hoặc dữ liệu.
Word Forms
số nhiềuquestionnaires

Cụm từ & Cách kết hợp

research questionnaire

bảng hỏi nghiên cứu

online questionnaire

bảng hỏi trực tuyến

questionnaire survey

khảo sát bảng hỏi

questionnaire method

phương pháp bảng hỏi

personality questionnaire

bảng hỏi tính cách

Câu ví dụ

consumer questionnaires; consumer products.

bảng câu hỏi của người tiêu dùng; sản phẩm của người tiêu dùng.

Most of the staff who responded to the questionnaire were supportive.

Hầu hết nhân viên tham gia trả lời bảng hỏi đều ủng hộ.

Badly written questions limit the usefulness of questionnaires.

Các câu hỏi được viết kém có thể làm giảm tính hữu ích của bảng hỏi.

prior to its use, the questionnaire was pretested on two groups of trainees.

Trước khi sử dụng, bảng hỏi đã được thử nghiệm trước trên hai nhóm học viên.

Methods 81 inpatients in the lazaret were investigated with questionnaire and the data was analyzed with statistics.

Phương pháp: 81 bệnh nhân nội trú tại lazaret đã được khảo sát bằng bảng hỏi và dữ liệu được phân tích bằng thống kê.

In this survey, we take cosmetician as our sampling group and design a series of the questionnaires to know their acceptance of the information technology.

Trong cuộc khảo sát này, chúng tôi chọn các chuyên gia chăm sóc da làm nhóm đối tượng lấy mẫu và thiết kế một loạt các bảng hỏi để biết mức độ chấp nhận công nghệ thông tin của họ.

Empiristic analysis, through interviewing probe and questionnaire survey and multiple statistical analysis method, amends employee turnover forecast model of dynamic.

Phân tích thực chứng, thông qua thăm dò phỏng vấn và khảo sát bằng bảng hỏi và phương pháp phân tích thống kê đa chiều, sửa đổi mô hình dự báo tỷ lệ luân chuyển nhân viên động.

A survey on 155 opioid abusers and their polydrug abuse was carried out with a questionnaire designed by National Institute on Drug Dependence.

Một cuộc khảo sát về 155 người sử dụng ma túy opioid và hành vi sử dụng ma túy đa chất của họ đã được thực hiện với một bảng hỏi do Viện Quốc gia về Nghiện ma túy thiết kế.

The mean Oswestry Disability Index questionnaire score of steroid-group's patients was statistically significant lower than that of the WFI-group at all postinjection re-evaluations.

Điểm trung bình của bảng câu hỏi chỉ số khuyết tật Oswestry của bệnh nhân trong nhóm steroid có ý nghĩa thống kê thấp hơn so với nhóm WFI ở tất cả các đánh giá lại sau khi tiêm.

Based on the actual condition of air-conditioned train, this paper designes questionnaires about IAQ intrain compartment and investigates the IAQ by the questionnaires.

Dựa trên tình hình thực tế của tàu có điều hòa, bài báo này thiết kế bảng hỏi về chất lượng không khí trong khoang tàu và điều tra chất lượng không khí bằng các bảng hỏi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay