quieter

[Mỹ]/ˈkwaɪətə/
[Anh]/ˈkwaɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị giảm âm; bộ giảm thanh
adj. yên tĩnh hơn (so sánh của yên tĩnh)

Cụm từ & Cách kết hợp

quieter place

nơi yên tĩnh hơn

quieter environment

môi trường yên tĩnh hơn

quieter room

phòng yên tĩnh hơn

quieter time

thời gian yên tĩnh hơn

quieter area

khu vực yên tĩnh hơn

quieter life

cuộc sống yên tĩnh hơn

quieter street

đường phố yên tĩnh hơn

quieter sound

tiếng động yên tĩnh hơn

quieter setting

bối cảnh yên tĩnh hơn

quieter neighborhood

khu phố yên tĩnh hơn

Câu ví dụ

the library is usually quieter than the cafeteria.

thư viện thường yên tĩnh hơn căng tin.

she prefers a quieter environment to study.

cô ấy thích một môi trường yên tĩnh hơn để học.

can we find a quieter place to talk?

chúng ta có thể tìm một nơi yên tĩnh hơn để nói chuyện không?

after the renovation, the house feels much quieter.

sau khi sửa sang lại, ngôi nhà cảm thấy yên tĩnh hơn nhiều.

he always plays his music quieter at night.

anh ấy luôn chơi nhạc nhỏ hơn vào ban đêm.

the park is quieter in the early morning.

công viên yên tĩnh hơn vào buổi sáng sớm.

it’s quieter here than in the city center.

nó yên tĩnh hơn ở đây so với trung tâm thành phố.

she wishes her neighbors would keep it quieter.

cô ấy ước những người hàng xóm của cô ấy giữ cho nó yên tĩnh hơn.

the new model of the car is quieter than the previous one.

mẫu xe mới yên tĩnh hơn mẫu xe trước.

he spoke in a quieter tone to avoid waking the baby.

anh ấy nói nhỏ hơn để tránh làm bé thức giấc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay