rabbitwood

[Mỹ]/ˈræbɪtˌwʊd/
[Anh]/ˈræbɪtˌwʊd/

Dịch

n.Một loại cây bụi thuộc họ gỗ đàn hương.
Các dạng của từ
số nhiềurabbitwoods

Cụm từ & Cách kết hợp

rabbitwood forest

rừng rabbitwood

rabbitwood tree

cây rabbitwood

rabbitwood bark

vỏ cây rabbitwood

rabbitwood leaves

lá rabbitwood

rabbitwood habitat

môi trường sống của rabbitwood

rabbitwood species

loài rabbitwood

rabbitwood grove

khu rừng rabbitwood

rabbitwood roots

rễ rabbitwood

rabbitwood flowers

hoa rabbitwood

rabbitwood ecosystem

hệ sinh thái rabbitwood

Câu ví dụ

the rabbitwood tree grows in various climates.

cây rabbitwood mọc ở nhiều vùng khí hậu khác nhau.

we used rabbitwood for the furniture design.

chúng tôi đã sử dụng rabbitwood cho thiết kế nội thất.

rabbitwood can be found in many forests.

rabbitwood có thể được tìm thấy ở nhiều khu rừng.

they crafted a beautiful sculpture from rabbitwood.

họ đã tạo ra một bức điêu khắc đẹp từ rabbitwood.

rabbitwood is known for its durability.

rabbitwood nổi tiếng về độ bền của nó.

she planted rabbitwood in her garden.

cô ấy đã trồng rabbitwood trong vườn của mình.

rabbitwood leaves are popular among herbalists.

lá rabbitwood phổ biến trong số các nhà thảo dược.

they decided to build a cabin using rabbitwood.

họ quyết định xây một căn nhà gỗ bằng rabbitwood.

rabbitwood has a unique texture that is appealing.

rabbitwood có kết cấu độc đáo và hấp dẫn.

the rabbitwood bark is often used in crafts.

vỏ cây rabbitwood thường được sử dụng trong thủ công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay