rabidly

[Mỹ]/ˈrabɪdli/
[Anh]/ˈræbɪdli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách dữ dội, bạo lực hoặc cực kỳ mãnh liệt; với sự hào hứng hoặc quan điểm cực đoan hoặc cuồng nhiệt.

Câu ví dụ

the politician was rabidly opposed to any form of immigration reform.

Người chính trị đó kịch liệt phản đối mọi hình thức cải cách nhập cư.

she remained rabidly loyal to her party despite the numerous scandals.

Cô vẫn trung thành tuyệt đối với đảng của mình bất chấp hàng loạt bê bối.

the organization was rabidly critical of the new environmental regulations.

Tổ chức kịch liệt chỉ trích các quy định môi trường mới.

he is rabidly anti-vaccine and spreads misinformation on social media.

Anh ta cực kỳ chống vắc xin và lan truyền thông tin sai lệch trên mạng xã hội.

the fanbase rabidly defended their favorite celebrity against the serious allegations.

Người hâm mộ kịch liệt bảo vệ ngôi sao yêu thích của họ trước những cáo buộc nghiêm trọng.

the newspaper was rabidly hostile toward the administration's controversial policies.

Báo chí kịch liệt thù địch với các chính sách gây tranh cãi của chính phủ.

she has been rabidly supportive of women's rights throughout her entire career.

Cô đã luôn hết lòng ủng hộ quyền phụ nữ trong suốt sự nghiệp của mình.

the political commentator is known for being rabidly conservative on economic issues.

Người bình luận chính trị nổi tiếng với lập trường cực kỳ bảo thủ về các vấn đề kinh tế.

they reacted rabidly to the proposed changes in national education policy.

Họ phản ứng dữ dội với các thay đổi được đề xuất trong chính sách giáo dục quốc gia.

the activist group rabidly protested the construction of the new industrial factory.

Nhóm hoạt động xã hội kịch liệt phản đối việc xây dựng nhà máy công nghiệp mới.

he was rabidly nationalist in his political speeches and published writings.

Anh ta cực kỳ dân tộc chủ nghĩa trong các bài phát biểu chính trị và các tác phẩm đã xuất bản của mình.

the local community rabidly embraced the new technology that would transform their lives.

Người dân địa phương kịch liệt chào đón công nghệ mới sẽ thay đổi cuộc sống của họ.

she became rabidly determined to prove her scientific theories correct despite opposition.

Cô trở nên cực kỳ quyết tâm chứng minh các lý thuyết khoa học của mình là đúng bất chấp sự phản đối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay