rafting

[Mỹ]/'ræftɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoạt động đi du lịch trên bè

Cụm từ & Cách kết hợp

water rafting

chèo thuyền hơi

rafting trip

chuyến đi chèo thuyền

rafting reservoir

khu vực chứa nước để chèo thuyền hơi

Câu ví dụ

a hair-raising experience of whitewater rafting

một trải nghiệm đi bè trên sông nhanh chóng đầy cảm xúc.

Later that afternoon I went to another lecture, about ice, in all its varieties: frazil, grease, brash, shuga, pancake, white, drift, rafting and fast.

Sau đó vào buổi chiều, tôi đã đến một bài giảng khác về băng, ở tất cả các loại: frazil, grease, brash, shuga, pancake, white, drift, rafting và fast.

I enjoy rafting in the summer.

Tôi thích đi bè nổi vào mùa hè.

Rafting down the river was an exhilarating experience.

Đi bè nổi xuống sông là một trải nghiệm đầy thú vị.

She signed up for a rafting trip with her friends.

Cô ấy đăng ký tham gia một chuyến đi bè nổi với bạn bè của mình.

The group went rafting on a turbulent river.

Nhóm đã đi bè nổi trên một con sông gầm gào.

Rafting requires teamwork and communication.

Đi bè nổi đòi hỏi tinh thần đồng đội và giao tiếp.

They provide all the necessary equipment for rafting.

Họ cung cấp tất cả các thiết bị cần thiết cho việc đi bè nổi.

The guide gave us a safety briefing before rafting.

Hướng dẫn viên đã đưa cho chúng tôi một buổi giới thiệu an toàn trước khi đi bè nổi.

I got soaked while rafting through the rapids.

Tôi ướt sũng khi đi bè nổi qua các thác gầm gào.

Rafting is a popular outdoor activity for thrill-seekers.

Đi bè nổi là một hoạt động ngoài trời phổ biến cho những người tìm kiếm cảm giác mạnh.

We plan to go rafting on the weekend.

Chúng tôi dự định đi bè nổi vào cuối tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay