ranger

[Mỹ]/'reɪn(d)ʒə/
[Anh]/'rendʒɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bảo vệ rừng, thành viên của đội trinh sát
Word Forms
số nhiềurangers

Cụm từ & Cách kết hợp

park ranger

người kiểm lâm công viên

forest ranger

người kiểm lâm rừng

wildlife ranger

người kiểm lâm động vật hoang dã

Câu ví dụ

rangers of the mountains.

những người bảo vệ của vùng núi.

He was the head ranger of the national park.

Anh ấy là người chỉ huy của khu bảo tồn quốc gia.

A team of Rangers were walking point at the outset of the operation.

Một đội Rangers đi đầu trong giai đoạn đầu của chiến dịch.

Rangers have been entertaining crowds with a slick passing game.

Rangers đã làm vui vẻ khán giả với lối chơi chuyền bóng mượt mà.

the village team held Rangers' second string to a 0–0 draw.

đội làng đã cầm hòa đội dự bị thứ hai của Rangers với tỷ số 0–0.

Rangers tanked the local side 8–0.

Rangers đã đánh bại đội địa phương với tỷ số 8–0.

his transfer from Rangers cost £800,000.

việc chuyển nhượng của anh ấy từ Rangers tiêu tốn 800.000 bảng.

...This 6 coin Hatband features a ranger buckle set and genuine silver ...

...Dây đội đầu này có 6 đồng tiền có bộ khóa cài ranger và bạc thật...

The choice is yours: Warrior, Ranger, Monk, Elementalist, Mesmer, or Necromancer.

Lựa chọn là của bạn: Chiến binh, Ranger, Tu sĩ, Elementalist, Mesmer hoặc Necromancer.

Ví dụ thực tế

Investigating park rangers declare the miners staged the scene themselves.

Các nhân viên kiểm lâm điều tra tuyên bố rằng những người khai thác đã dàn dựng hiện trường.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

The animal attacked forest rangers before entering nearby villages.

Con vật đã tấn công các nhân viên kiểm lâm trước khi tiến vào các ngôi làng lân cận.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

It allows 150 rangers to be as effective as 1,500 rangers.

Nó cho phép 150 nhân viên kiểm lâm hiệu quả như 1.500 nhân viên kiểm lâm.

Nguồn: The Economist (Video Edition)

The meerkat alerts the rangers and alerts the helicopter, the reaction crew.

Con chồn đất cảnh báo các nhân viên kiểm lâm và cảnh báo trực thăng, đội phản ứng.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

As for Jim White, he became chief ranger of Carlsbad Caverns.

Còn Jim White, anh ấy đã trở thành người phụ trách chính của Carlsbad Caverns.

Nguồn: National Parks of the United States

Damon, now is not the time to be the lone ranger.

Damon, bây giờ không phải lúc để trở thành người anh hùng cô độc.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Peter Kassig was a 26-year old U.S.medical worker and former Army ranger.

Peter Kassig là một nhân viên y tế người Mỹ 26 tuổi và cựu nhân viên kiểm lâm quân đội.

Nguồn: CNN Listening Collection November 2014

We've followed the rangers up, it's quite... you lose your breath.

Chúng tôi đã theo dõi các nhân viên kiểm lâm lên, nó khá... bạn mất hết hơi.

Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"

It was a forest ranger or something, and he was wondering why we were here.

Đó là một nhân viên kiểm lâm hoặc cái gì đó, và anh ấy tự hỏi tại sao chúng tôi lại ở đây.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

And he was tough Ned a true ranger.

Và anh ấy là Ned mạnh mẽ, một người kiểm lâm thực thụ.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay