support rank-and-file
Hỗ trợ tầng lớp bình dân
rank-and-file workers
Công nhân tầng lớp bình dân
mobilize rank-and-file
Vận động tầng lớp bình dân
rank-and-file members
Thành viên tầng lớp bình dân
address rank-and-file
Đề cập đến tầng lớp bình dân
rank-and-file vote
Bầu chọn của tầng lớp bình dân
rank-and-file anger
Tình cảm tức giận của tầng lớp bình dân
rank-and-file concerns
Nỗi lo của tầng lớp bình dân
unite rank-and-file
Đoàn kết tầng lớp bình dân
the rank-and-file members overwhelmingly supported the new proposal.
Đa số các thành viên cấp cơ sở đã mạnh mẽ ủng hộ đề xuất mới.
morale among the rank-and-file soldiers was surprisingly high.
Tinh thần của các binh sĩ cấp cơ sở lại bất ngờ cao.
the company listened to the concerns of the rank-and-file employees.
Công ty đã lắng nghe những lo ngại của các nhân viên cấp cơ sở.
rank-and-file workers staged a walkout to protest the wage cuts.
Các công nhân cấp cơ sở đã đình công để phản đối việc cắt giảm lương.
the union represents the interests of the rank-and-file workforce.
Hội đồng đại diện cho lợi ích của lực lượng lao động cấp cơ sở.
a grassroots movement was building among the rank-and-file voters.
Một phong trào từ gốc rễ đang hình thành trong số các cử tri cấp cơ sở.
the ceo needs to understand the concerns of the rank-and-file staff.
CEO cần hiểu được những lo ngại của nhân viên cấp cơ sở.
rank-and-file volunteers are essential to the organization's success.
Các tình nguyện viên cấp cơ sở là yếu tố thiết yếu cho thành công của tổ chức.
the rank-and-file officers demanded greater transparency from leadership.
Các sĩ quan cấp cơ sở đã yêu cầu lãnh đạo tăng cường tính minh bạch.
changes were implemented based on feedback from the rank-and-file team.
Các thay đổi được thực hiện dựa trên phản hồi từ nhóm cấp cơ sở.
the rank-and-file nurses felt undervalued and overworked.
Các y tá cấp cơ sở cảm thấy bị đánh giá thấp và quá tải công việc.
support rank-and-file
Hỗ trợ tầng lớp bình dân
rank-and-file workers
Công nhân tầng lớp bình dân
mobilize rank-and-file
Vận động tầng lớp bình dân
rank-and-file members
Thành viên tầng lớp bình dân
address rank-and-file
Đề cập đến tầng lớp bình dân
rank-and-file vote
Bầu chọn của tầng lớp bình dân
rank-and-file anger
Tình cảm tức giận của tầng lớp bình dân
rank-and-file concerns
Nỗi lo của tầng lớp bình dân
unite rank-and-file
Đoàn kết tầng lớp bình dân
the rank-and-file members overwhelmingly supported the new proposal.
Đa số các thành viên cấp cơ sở đã mạnh mẽ ủng hộ đề xuất mới.
morale among the rank-and-file soldiers was surprisingly high.
Tinh thần của các binh sĩ cấp cơ sở lại bất ngờ cao.
the company listened to the concerns of the rank-and-file employees.
Công ty đã lắng nghe những lo ngại của các nhân viên cấp cơ sở.
rank-and-file workers staged a walkout to protest the wage cuts.
Các công nhân cấp cơ sở đã đình công để phản đối việc cắt giảm lương.
the union represents the interests of the rank-and-file workforce.
Hội đồng đại diện cho lợi ích của lực lượng lao động cấp cơ sở.
a grassroots movement was building among the rank-and-file voters.
Một phong trào từ gốc rễ đang hình thành trong số các cử tri cấp cơ sở.
the ceo needs to understand the concerns of the rank-and-file staff.
CEO cần hiểu được những lo ngại của nhân viên cấp cơ sở.
rank-and-file volunteers are essential to the organization's success.
Các tình nguyện viên cấp cơ sở là yếu tố thiết yếu cho thành công của tổ chức.
the rank-and-file officers demanded greater transparency from leadership.
Các sĩ quan cấp cơ sở đã yêu cầu lãnh đạo tăng cường tính minh bạch.
changes were implemented based on feedback from the rank-and-file team.
Các thay đổi được thực hiện dựa trên phản hồi từ nhóm cấp cơ sở.
the rank-and-file nurses felt undervalued and overworked.
Các y tá cấp cơ sở cảm thấy bị đánh giá thấp và quá tải công việc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay