rapist

[Mỹ]/ˈreɪpɪst/
[Anh]/ˈreɪpɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thực hiện tấn công tình dục, đặc biệt là hiếp dâm.
Word Forms
số nhiềurapists

Câu ví dụ

The serial rapist has struck again.

Kẻ cưỡng hiếp liên tiếp đã gây ra vụ việc lần nữa.

A rapist butchered his victim with a razor.

Một kẻ cưỡng bức đã hành quyết nạn nhân của mình bằng một lưỡi dao cạo.

Some Austrians, ungratefully, nicknamed it the “Looter's memorial” or the “Unknown rapist”.

Một số người Áo, một cách bất nghĩa, đã đặt tên cho nó là “Tượng đài của kẻ cướp” hoặc “Kẻ cưỡng hiếp vô danh”.

sexual assault by a rapist

Xâm hại tình dục bởi một kẻ cưỡng hiếp

rapist sentenced to prison

Kẻ cưỡng hiếp bị kết án tù

rapist on the loose

Kẻ cưỡng hiếp vẫn còn ở ngoài đường

victim of a rapist

Nạn nhân của một kẻ cưỡng hiếp

rapist caught on camera

Kẻ cưỡng hiếp bị ghi lại bởi camera

rapist released on bail

Kẻ cưỡng hiếp được thả tại ngoại

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay