rapturously

[Mỹ]/'ræptʃərəsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách phấn khởi, với niềm vui và sự nhiệt tình lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

rapturously happy

vô cùng hạnh phúc

Câu ví dụ

Faustus summons Helen again and exclaims rapturously about her beauty.

Faustus triệu hồi Helen lần nữa và thốt lên đầy say mê về vẻ đẹp của cô.

"My dear, dear aunt," she rapturously cried, "what delight!what felicity!

"Cháu yêu quý, cháu yêu quý của dì," cô ấy reo lên đầy nhiệt tình, "thật là niềm vui!thật là hạnh phúc!"

She gazed rapturously at the beautiful sunset.

Cô ấy ngắm nhìn hoàng hôn tuyệt đẹp đầy nhiệt tình.

The audience applauded rapturously at the end of the performance.

Khán giả nhiệt liệt hoan hô khi kết thúc buổi biểu diễn.

He spoke rapturously about his favorite book.

Anh ấy nhiệt tình nói về cuốn sách yêu thích của mình.

The fans cheered rapturously as their team scored the winning goal.

Người hâm mộ reo hò nhiệt tình khi đội của họ ghi được bàn thắng quyết định.

She smiled rapturously when she saw her favorite singer on stage.

Cô ấy mỉm cười đầy nhiệt tình khi nhìn thấy ca sĩ yêu thích của mình trên sân khấu.

The children laughed rapturously while playing with their new toys.

Trẻ em cười phá lên đầy nhiệt tình khi chơi đùa với đồ chơi mới của chúng.

The couple danced rapturously at their wedding reception.

Cặp đôi khiêu vũ đầy nhiệt tình tại buổi tiệc cưới của họ.

She accepted the award rapturously, thanking everyone for their support.

Cô ấy nhiệt tình nhận giải thưởng, cảm ơn tất cả mọi người vì sự ủng hộ.

He rapturously described the delicious meal he had at the restaurant.

Anh ấy nhiệt tình mô tả bữa ăn ngon tuyệt mà anh ấy đã ăn tại nhà hàng.

The artist smiled rapturously as he admired his finished masterpiece.

Nghệ sĩ mỉm cười đầy nhiệt tình khi chiêm ngưỡng kiệt tác đã hoàn thành của mình.

Ví dụ thực tế

Just like that, the rose-colored glasses come off. We can be so deeply, ecstatically, rapturously in love, Peter says.

Giống như vậy, kính màu hồng rơi khỏi mắt. Chúng ta có thể yêu nhau sâu sắc, ngất ngây và say đắm đến mức nào, Peter nói.

Nguồn: People Magazine

Dan was at the Keir Starmer speech in Birmingham and tells me that business leaders received it rapturously.

Dan đã tham dự bài phát biểu của Keir Starmer ở Birmingham và nói với tôi rằng các nhà lãnh đạo doanh nghiệp đã đón nhận nó một cách say mê.

Nguồn: Financial Times Podcast

Oh, Emil, " he cried, hugging his old friend rapturously, " why ain't you been up to see my boy?

Ôi, Emil, " anh ấy khóc, ôm bạn thân cũ của mình say mê, " tại sao anh không đến thăm con trai tôi?

Nguồn: Ah, pioneers!

Getting through with her " ohs" Anne cast herself into Marilla's arms and rapturously kissed her sallow cheek.

Vượt qua những tiếng 'ôi' của mình, Anne lao vào vòng tay của Marilla và say đắm hôn lên má tái nhợt của cô.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

He cried, his eyes sparkling with delight and impatience, while He seized her hand, and pressed it rapturously to his lips.

Anh ấy khóc, đôi mắt anh lấp lánh niềm vui và sự bồn chồn, trong khi anh ta tóm lấy tay cô và say đắm ấn lên môi.

Nguồn: Monk (Part 2)

Here, too, in the cool shadows of the trees, Charles Hamilton had rapturously pressed her hand when she said she would marry him.

Ở đây, dưới những bóng râm mát của cây cối, Charles Hamilton cũng đã say đắm nắm lấy tay cô khi cô nói rằng cô sẽ kết hôn với anh.

Nguồn: Gone with the Wind

She leaned back in the buggy, her thin hands clasped before her, her face lifted rapturously to the white splendor above.

Cô ấy ngả người ra sau trên xe ngựa, đôi tay gầy gò nắm chặt trước ngực, khuôn mặt cô ấy ngước lên say đắm nhìn vẻ đẹp trắng tinh khiết trên cao.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Mr. Bumble, seeing with excruciating feelings, the delight of the two old paupers, who were tittering together most rapturously, hesitated for an instant.

Ông Bumble, nhìn thấy với những cảm xúc đau đớn, niềm vui của hai người ăn xin già đang khúc khích với nhau một cách say mê nhất, đã do dự một lát.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

'My dear, dear aunt, ' she rapturously cried, 'what delight! what felicity! You give me fresh life and vigour. Adieu to disappointment and spleen.

'Thưa dì yêu quý của tôi,' cô ấy khóc say đắm, 'thật tuyệt vời! Thật hạnh phúc! Chị cho tôi cuộc sống và sự sống mới. Tạm biệt sự thất vọng và cáu kỉnh.'

Nguồn: Pride and Prejudice - English Audio Version (Read by Emilia Fox)

He clasped her rapturously in his arms; He forgot his vows, his sanctity, and his fame: He remembered nothing but the pleasure and opportunity.

Anh ta ôm cô ấy say đắm trong vòng tay; Anh ta quên đi những lời thề, sự thánh thiện và danh tiếng của mình: Anh ta không nhớ gì ngoài niềm vui và cơ hội.

Nguồn: Monk (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay