raspberries

[Mỹ]/ˈræz.bər.iz/
[Anh]/ˈræzˌbɛr.iz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hình thức số nhiều của quả mâm xôi, một loại trái cây; một loại cây bụi sản xuất ra quả mâm xôi; một âm thanh thô lỗ được tạo ra bằng cách thè lưỡi và thổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh raspberries

dâu tây tươi

ripe raspberries

dâu tây chín

sweet raspberries

dâu tây ngọt

frozen raspberries

dâu tây đông lạnh

organic raspberries

dâu tây hữu cơ

raspberries jam

mứt dâu tây

raspberries tart

bánh tart dâu tây

raspberries smoothie

sinh tố dâu tây

raspberries sauce

nước sốt dâu tây

raspberries dessert

món tráng miệng dâu tây

Câu ví dụ

i love eating fresh raspberries in the summer.

Tôi thích ăn quả mâm xôi tươi vào mùa hè.

raspberries are a great addition to smoothies.

Mâm xôi là một sự bổ sung tuyệt vời cho món sinh tố.

she made a delicious raspberry pie for dessert.

Cô ấy đã làm một chiếc bánh mâm xôi thơm ngon cho món tráng miệng.

raspberries are rich in antioxidants and vitamins.

Mâm xôi giàu chất chống oxy hóa và vitamin.

we picked raspberries from the garden yesterday.

Chúng tôi đã hái quả mâm xôi từ vườn vào ngày hôm qua.

raspberry jam is perfect for spreading on toast.

Mứt mâm xôi rất thích hợp để phết lên bánh mì nướng.

she garnished the cake with fresh raspberries.

Cô ấy trang trí bánh bằng quả mâm xôi tươi.

raspberries can be frozen for later use.

Có thể đông lạnh mâm xôi để sử dụng sau.

he enjoys picking raspberries during the harvest season.

Anh ấy thích hái quả mâm xôi trong mùa vụ.

raspberry lemonade is a refreshing summer drink.

Nước chanh leo mâm xôi là một thức uống mùa hè sảng khoái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay