reactor

[Mỹ]/rɪ'æktə/
[Anh]/rɪ'æktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phản ứng; một người hoặc vật khởi xướng một phản ứng.
Word Forms
số nhiềureactors

Cụm từ & Cách kết hợp

nuclear reactor

phản ứng hạt nhân

reactor core

lõi phản ứng

reactor vessel

thùng phản ứng

pressurized water reactor

phản ứng áp suất nước

boiling water reactor

phản ứng hạt nhân nước sôi

fluidized bed reactor

máy phản ứng giường lưu phân

flow reactor

phản ứng dòng chảy

tank reactor

phản ứng thùng

stirred tank reactor

phản ứng thùng khuấy

shunt reactor

phản ứng shunt

breeder reactor

phản ứng hạt nhân sinh sản

reactor power

công suất lò phản ứng

fast breeder reactor

phản ứng hạt nhân sinh sản nhanh

series reactor

phản ứng nối tiếp

reactor control

điều khiển lò phản ứng

fusion reactor

phản ứng tổng hợp

light water reactor

phản ứng hạt nhân nước nhẹ

power reactor

lò phản ứng công suất

Câu ví dụ

the only reactor in full operation

nguyên tắc duy nhất đang hoạt động đầy tải

the reactor is due to go critical in October.

phản ứng sẽ đạt đến trạng thái tới hạn vào tháng Mười.

A meltdown at the reactor had only just been avoided.

Một sự cố nghiêm trọng tại nhà máy phản ứng hạt nhân đã suýt chút nữa không xảy ra.

An ageing nuclear reactor is an accident waiting to happen.

Một lò phản ứng hạt nhân cũ là một tai nạn chờ đợi xảy ra.

the second reactor was not connected to the grid until 1985.

phản ứng hạt nhân thứ hai không được kết nối với lưới điện cho đến năm 1985.

a damaged reactor leaking radioactivity into the atmosphere.

một lò phản ứng bị hư hỏng rò rỉ phóng xạ vào khí quyển.

The reactor has some zymogen and acetogen, but no methanogen bacteria.

Phản ứng có một số vi sinh vật zymogen và acetogen, nhưng không có vi khuẩn methanogen.

A nuclear reactor is the apparatus in which atoms are split.

Một lò phản ứng hạt nhân là thiết bị mà trong đó các nguyên tử bị phân hạch.

the reactor uses embedded slugs of uranium.

Phản ứng sử dụng các thanh uranium được nhúng.

The transactor thinks activating the atomic interaction in theintact reactor is practicable.

Người thực hiện giao dịch nghĩ rằng việc kích hoạt tương tác nguyên tử trong lò phản ứng nguyên vẹn là khả thi.

The transactor considers activating the atomic interaction in the intact reactor is practicable.

Người thực hiện giao dịch cho rằng việc kích hoạt tương tác nguyên tử trong lò phản ứng còn nguyên vẹn là khả thi.

an undamaged nuclear reactor; undamaged feelings.

một lò phản ứng hạt nhân không bị hư hại; cảm xúc không bị hư hại.

Inside the reactor the large molecules are cracked into smaller molecules.

Bên trong lò phản ứng, các phân tử lớn bị nứt thành các phân tử nhỏ hơn.

The varieties of VFA along the reactor makes it clear that the acidogenic and methanogenic are separated in the ABR.

Các loại VFA dọc theo lò phản ứng cho thấy rõ ràng rằng acidogenic và methanogenic được tách biệt trong ABR.

An analysis is made of the present status of production of DAP by the mixed process of preneutralization reactor tank-pipe reactor,as the moisture content of the product fluctuates greatly.

Đánh giá được tình trạng hiện tại của sản xuất DAP bằng quy trình trộn của thùng phản ứng trung hòa trước-bùn phản ứng, vì hàm lượng ẩm của sản phẩm biến động rất lớn.

This paper presents the parameter selection and design method of saturant reactor for the start of high-voltage ac motor. The concrete example is given.

Bài báo này trình bày phương pháp lựa chọn và thiết kế thông số của lò phản ứng bão hòa để khởi động động cơ AC điện áp cao. Ví dụ cụ thể được đưa ra.

Writer discusses also the characteristic of silicon nitrid ceramic materials,and chooses this ceramic bearing used in the bottom of the reactor above.

Nhà văn cũng thảo luận về đặc tính của vật liệu gốm silicon nitrít và chọn vòng bi gốm này được sử dụng ở dưới cùng của lò phản ứng trên.

The reactor core structure of Qinshan phaseⅢ CANDU nuclear power plant include several major components such as the calandria, calandria vault, fuel channels and reactivity control unit.

Cấu trúc lõi lò phản ứng của nhà máy điện hạt nhân CANDU Qinshan phaseⅢ bao gồm nhiều thành phần chính như calandria, hầm calandria, ống dẫn nhiên liệu và bộ phận điều khiển tính phản ứng.

The analytical method and the method in RELAP5/MOD1 computer code for reactor coolant coastdown flow calculation in loss of flow accident in PWR are briefly described.

Phương pháp phân tích và phương pháp trong chương trình máy tính RELAP5/MOD1 để tính toán dòng chảy giảm tốc của chất làm mát lò phản ứng trong sự cố mất dòng được mô tả ngắn gọn.

Preparation of diglyceride by lipase-catalyzed glycerolysis of soybean salad oil with glycerol in a batch stirred tank reactor was studied.

Nghiên cứu về quy trình sản xuất diglyceride bằng cách glycerolysis do lipase xúc tác của dầu salad đậu nành với glycerol trong một thiết bị phản ứng khuấy mẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay